• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma GT2100 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma GT2100 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang này. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ chuyển đài dao khá cao cùng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

*Tính năng chính:

-Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh cấp phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

 

Thông số kỹ thuật +

Miêu tả Đơn vị  

PUMA GT2100[/300]

PUMA GT2100M [M/300] PUMA GT2100B  

PUMA GT2100MB

Khả năng Đường kính tiện qua băng mm (inch) 600 (23.6)
Đường kính tiện qua bàn dao mm (inch) 390 (15.4)
Đường kính tiện recom mm (inch) 210 (8.3) 255 (10.0)
Đường kính tiện lớn nhất mm (inch) 390 (15.4) 300 (11.8) 390 (15.4) 390 (15.4)
Chiều dài tiện lớn nhất inch 562 [312]

(22.1 [12.3])

513 [263]

(20.2 [10.4])

550 (12.7) 501 (19.7)
Kích thước măm cặp mm (inch) 8 {10} 10
Đường kính cấp phôi mm (inch) 65 (2.6) 81 (3.2)
Hành trình Khoản hành trình Trục X mm (inch) 230 (9.1)
Trục Z m/min (ipm) 580 [330] (22.8 [13.0]) 580 (22.8)
Tốc độ ăn dao Hành trình nhanh Trục X m/min (ipm) 24 (945) 24 (945)
Trục Z r/min 30 (1181) 30 (1181)
Trục chính Tốc độ lớn nhất trục chính kW (hp) 4500 3500
Công suất mô tơ trục chính N·m (lbf ft) 18.5 / 15 (25 / 20) (15min/cont.)
Moomen lớn nhất của trục chính ASA 313 (231) 401.2 (296)
Đầu trục chính mm (inch) A2-6 A2-8
Đường kính bạc đạn trục chính  (Front) mm (inch) 110 (4.3) 140 (5.5)
Lỗ xuyên trục chính deg 76 (3.0) 91 (3.6)
Góc chia độ nhỏ nhất  (trục c) ea 0.001 0.001
Đài dao Số trạm dao mm (inch) 12 12 10 {12} 12
Kích thước bên ngoài dao mm (inch) 25 x 25 (1 x 1)
Kích thước lớn nhất lỗ khoan s 40 (1.6)
Thời gian chia độ của đài dao (1 dao liền kề) r/min 0.15
Tốc độ xoay dao lớn nhất kW (hp) 5000 5000
Công suất mô tơ xoay dao mm (inch) 5.5 (7.4) 5.5 (7.4)
ụ nòng sau Hành trình Tailstock mm (inch) 580 [-] (22.8 [-]) 580 (22.8)
Đường kính ụ mm (inch) 80 [-] (3.1 [-]) 80 (3.1)
Chiều dài ụ MT 80 [-] (3.1 [-]) 80 (3.1)
Độ côn của ụ kVA MT#4 {#3(Dead)}[-] MT#4 {#3(Dead)}
Công suất nguồn Công suất nguồn điện cấp (khả năng ăn dao) mm (inch) 29.04 30.43 29.04 30.43
Kích thước máy Chiều dài mm (inch) 2940 [2285*] (115.7 [90.0*]) 2985 (117.5)
Chiều rộng mm (inch) 1628 [2448*] (64.1 [96.4*]) 1628 (64.1)
Chiều cao kg (lbf) 1700 (66.9) 1700 (66.9)
Khối lượng kg 3600 [3400]

(7920 [7480])

3700 [3500]

(8140 [7700])

3700 (8140) 3800 (8360)
Điều khiển Hệ điều hành NC

Danh Mục Sản Phẩm

Chuyển đến thanh công cụ