• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 700-800 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy Puma 700-800 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụ Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .

700-800

  • Trung tâm gia công tiện ngang Doosan 700-800 là máy có công suất lớn nhất trong phân khúc trung tâm gia công tiện của Doosan. Được thiết kế để cắt gọt các chi tiết lớn và vừa, giữ độ chính xác lâu dài và duy trì được độ bóng tốt. Tốc độ cắt lớn, chạy dao nhanh, thời gian thay dao thấp nhất, đảm bảo hiệu suất ưu việt. Đã được chứng minh về kỹ thuật sản xuất và cấu trúc siêu cứng được phối hợp với các tính năng công nghệ tiên tiến nhằm tạo ra dòng máy cao cấp này với giá trị đặc biệt.
Hình ảnh máy Doosan PUMA 600-700-800

Hình ảnh máy Doosan PUMA 600-700-800

* Tính năng chính:

 

  • Trục chính tốc độ cao
  • Hộp số 2 tốc độ riêng biệt
  • Động cơ servo công suất lớn cho mâm tiện với khớp nối cong
  • Các chi tiết trên băng máy chịu mô-men xoắn được đặt nghiêng 45 độ.
  • Mâm tiện công suất lớn được gắn với mũi chống tâm
  • Đường kính tiện lớ
  • Đồng hồ đo pit-tông phân chia dầu bôi trơn
  • Hướng dẫn viết chương trình EZi

Thông số kỹ thuật +

*Bảng thông số kỹ thuật:

 

Mô tả

Đơn vị PUMA

700(L)

PUMA

700(LM)

PUMA

800(L)

PUMA

800(LM)

PUMA

800B

 

 

 

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băng mm 1063
Đường kính tiện qua bàn dao mm 800
Đường kính tiện lớn nhất mm 700 800
Chiều dài tiện lớn nhất mm 1600
Đường kính cấp phôi mm 164 Tùy vào mâm cặp
Chạy dao Hành trình trục X 470
Hành trình trục Z mm 1650
 

 

Ăn dao

Chạy dao nhanh X / Z mm/min 12/16
Tốc độ cắt lớn nhất 500/500
Trục chính Tốc độ r/min 1500 750 500
Nòng trục chính ASA A1#15 A1#20 ISO 702-4 NO.20
Đường kinh ổ bi (trước) mm 240 400 440
Lỗ xuyên trục chính mm 181 320 375
Góc xoay deg 360 360
 

 

 

 

 

 

 

 

Mâm tiện

Số dao Ea 12
Tiện đường kính ngoài mm 32 x 32
Đường kính thanh móc lỗ mm ø 80
Bộ chia thời gian s 0.25
Tốc độ quay của dao r/min 3000 3000
Đường kính ống lót mm 160
Ụ sau Độ côn ống lót MT# MT#6
Hành trình ống lót mm 150
Động cơ trục chính kW 37 / 45
Động cơ servo X /Z kW 4.0 / 9.0
Động cơ Mô men xoắn lớn nhất của trục chính N.m

 

6605
Động cơ xoay dao kW 11 11
Mô men xoắn của dao N.m

 

140 140
Công suất nguồn Công suất điện cần cung cấp( công suất định mức) kVA 64.44 68.6 64.44 68.6 64.44
Kích thước máy Chiều cao mm 2780
Chiều dài mm 5760
Bề rộng mm 3145
Trọng lượng máy kg 16300 16500 16300 16500 16300

Danh Mục Sản Phẩm

Chuyển đến thanh công cụ