• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 2100 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma 2100 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc. Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .

* Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh cấp phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

Thông số kỹ thuật +

Mô tả Đơn vị PUMA 2100/L PUMA 2100M/LM PUMA 2100MS/LMS PUMA 2100S/LS
Khả năng
gia công
Đường kính tiện qua băng mm(inch) 780 (30.7)
Đường kính tiện qua bàn dao mm(inch) 630 (24.8)
Đường kính tiện lớn nhất mm(inch) 480 (18.9) 406 (16.0) 480 (18.9)
Chiều dài tiện lớn nhất inch 520/760 (20.5/29.9)
Kích thước mâm  cặp inch
Đường kính cấp phôi mm(inch) 65 (2.6)
Hành
trình
Khoảng hành trình Trục X mm(inch) 260 [20+240]

(10.2 [0.8+9.4])

260 [57+203]

(10.2 [2.2+8.0])

 260 [20+240]

(10.2 [0.8+9.4])

Trục Z mm(inch) 590/ 830 (23.2/ 32.7)
Trục Y mm(inch)
Trục B mm(inch) 590/ 830 (23.2/ 32.7)
Tốc độ
ăn dao
Tốc độ chạy nhanh
không tải
Trục X m/min(ipm) 30 (1181.1)
Trục Z m/min(ipm) 30 (1181.1)
Trục Y m/min(ipm)
Trục B m/min(ipm) 30 (1181.1)
Trục
chính
Tốc độ trục chính lớn nhất ( truyền đai) r/min 4500
Tốc độ trục chính lớn nhất (truyền trực tiếp)
Đầu trục chính ASA A2#6
Đường kính ổ bi trục chính mm(inch) 120 (4.7)
Đường kính lỗ xuyên trục mm(inch) 76 (3.0)
Góc quay nhỏ nhất của trục chính (trục c) deg 0.001
Trục phụ Tốc độ trục r/min 4500 (-)
Đầu trục ASA A2-5
Đường kính bạc đạn trục mm(inch) 90 (3.5)
Đường kính lỗ xuyên trục mm(inch) 62 (2.4)
Chia độ nhỏ nhất của trục c deg 0.001
Đài dao Số lượng dụng cụ cắt st 12 12 (24) 12
Kích thước bên ngoài dao mm(inch) 25 (1.0) 25 [20] (1.0[0.8]) 25 (1.0)
Đường kính khoan mm(inch) 50 (2.0) 40 [32] (1.6 [1.3]) 50 (2.0)
Thời gian thay dao
(2 trạm liền kề nhau)
s 0.15
Tốc độ quay tối đa
của dụng cụ cắt
r/min 5000
Ụ sau Đường kính ống mm(inch)

80 (3.1)

Độ côn lỗ ống MT#4
Nguồn cấp khí nén mm(inch) 80 (3.1)
Mô tơ Mô tơ trục chính kW(hp)

18.5/15 (24.8/ 20.1)

Mô tơ trục phụ kW(hp) 7.5/ 5.5 (10.1 / 7.4)
Mô tơ trục xoay dụng cụ kW(hp) 5.5 (7.4)
Mô tơ bơm nước tưới nguội kW(hp) 0.4 (0.5)
Nguồn điện Công suất nguồn điện kVA 35.63 38.41 45.63 42.85
Kích thước máy Chiều dài mm(inch) 3310/ 3530 (130.3/ 139.0)
Chiều rộng mm(inch)

1863 (73.3)

Chiều cao mm(inch) 1900 (74.8)
Cân nặng kg (lbf) 4850/ 5350

(10692.3/11794.6)

5000/ 5500

(11023.0/12125.2)

5450/ 5950

(12015.0/13117.3)

5300/ 5800

(11684.3/12786.6

Danh Mục Sản Phẩm

Chuyển đến thanh công cụ