Trung tâm gia công tiện đứng Doosan Puma VTS cung cấp hiệu suất cao cho phôi gia công lớn, cung cấp độ bền tối ưu bởi cấu trúc dẫn hướng dạng hộp được bao phủ cho tất cả các đường ray của mỗi trục trục. Đường kính của ổ bi đũa côn lớn được sử dụng trong cấu trúc trục chính điều này cung cấp độ bền và chính xác cao cho quá trình cắt gọt chi tiết hạng nặng.

Trung tâm gia công tiện đứng Doosan PUMA VTS là trung tâm gia công tiện một trục chính, được thiết kế gia công cho chi tiết có đường kính lớn được trang bị với kích thước mâm cặp lên tới 40’’( tùy chọn 50’’). Dòng máy này cũng phù hợp với chi tiết lớn điển hình cho các ngành như hàng không vũ trụ, kết cấu xây dựng, tua-bin gió, các ứng dụng của ngành dầu mỏ và khí đốt. Thiết kế cứng vững, công nghệ Mehanite được dùng để đúc các thành phần chi tiết và băng máy.

*Cấu trúc máy

  • Cấu trúc đúc gang có độ cứng cao loại X dạng cột giúp giảm độ lệch và đảm bảo hiệu suất cắt tối ưu.
  • Độ lệch được loại bỏ bởi thanh trượt có độ cứng cao và cấu trúc giá đỡ Ram.
  • Ram được giảm thiểu sự biến dạng bởi vì thiết kế đường dẫn hướng rộng ra cho phép chế độ cắt công suất lớn
  • Thiết kế với vòng bi đũa có đường kính độ côn  lớn, đặc điểm độ cứng cao.
  • Áp dụng với công suất bánh răng đảm bảo tuổi thọ lâu.
  • Puma VTS1620M thì được áp dụng với hệ thống không có một lỗi nào điều khiển trục C liên tục chính xác.
  • Được thiết kế với cấu trúc cơ sở cung cấp hiệu suất cắt ổn định từ bàn và bàn dao, sử dụng công nghệ đúc gang Meehanite  với kết cấu sườn kiểu X .

Thông số kỹ thuật +

Đặc điểm Đơn vị VTS1620 VTS1620M VTS1214 VTS1214M
 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băng mm(inch) 2000 ( 78.7 ) 1400 ( 55.1 )
Đường kính tiện qua bàn dao mm(inch) 600 ( 23.6 ) 750 ( 29.5 )
Đường kính tiện lớn nhất mm(inch) 2000 ( 78.7 ) 1350 ( 53.1 )
Chiều cao tiện lớn nhất mm(inch) 1556 ( 61.3 ) 814 ( 32.0 )
Trọng lượng tối đa của phôi kg(lb) 10000 ( 22045.9 ) 4000 ( 8818.4 )
 

 

Hành trình

Trục X từ trái sang tâm bàn mm(inch) 127 ( 5.0 ) 152 ( 6.0 )
từ phải sang tâm bàn mm(inch) 1600 ( 63.0 ) 1298 ( 51.1 )
Trụ Z mm(inch) 960 ( 37.8 ) 800 ( 31.5 )
Trục C deg 360 360
Trục W mm(inch) 800 ( 31.5 ) 600 ( 23.6 )
Sự ăn dao Trục X m/min 12 12
Trục Z m/min 12 12
Trục C deg/min 900 900
Ram Kích thước mm(inch) 308 × 250 ( 12.1 × 9.8 ) 308 × 250 (12.1 × 9.8)
Đường kính lỗ trong mm(inch) 320 (12.6) 320 (12.6)
Bàn máy Tốc độ trục chính lớn nhất r/min 250 630
Kích thước bàn mm(inch) 1600 ( 63″ ) 1000 ( 40″ )
Đường kính ổ bi trục chính mm(inch) 685.8 ( 27.0 ) 240 ( 9.4 )
Dụng cụ cắt Mô men xoắn lớn nhất N.m 262 262
Tốc độ quay lớn nhất r/min 3000 3000
Đường kính ổ bi mm(inch) 100 ( 3.9 ) 100 ( 3.9 )
Trạm dao Số dao ea 18(24) 15(24)
Kích thước dao Mặt ngoài mm(inch) 32 × 32 32 × 32
Mặt trong mm(inch) 25 × 25 25 × 25
 

Động cơ

Động cơ bàn dao kW(Hp) 45 ( 60.3 ) / 37.5 ( 50.3 ) (

 

60 ( 80.5 ) / 55 ( 73.8 ) / 45 ( 60.3 )
Động cơ dụng cụ kW(Hp)  

18.5 ( 24.8 ) /15 ( 20.1 )

 

 

18.5(24.8) /15( 20.1)
Công suất Công suất định mức kW(Hp) 90 110 90 110
Kích cỡ máy Chiều dài mm(inch) 5639 ( 222.0 ) 4820 ( 189.8 )
Chiều  rộng mm(inch) 5200 × 3451 ( 204.7 × 135.9) 3590 × 3725 ( 141.3 × 146.7 )
Trọng lượng kg(lb) 30000 (66137.7) 31000 (68342.3 ) 25500 (56217.0 ) 26000

(57319.3 )

Hệ điều khiển DOOSAN Fanuc i series/ Fanuc 32i

Danh Mục Sản Phẩm

Chuyển đến thanh công cụ