• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma LT là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma LT mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc. Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

*Tính năng chính: 

-Tốc độ cao của 2 trục là như nhau
– Tích hợp mô tơ công suất lớn
– Khả năng phay, khoan và ta rô
– Hệ thống làm mát trục chính.
– Hệ thống kẹp dao
– Ta rô trên cả trục trái , trục phải và xoay dao.

-Đầy đủ đường bao trên cả trục c.
– Sét dao tự động.
– Cả bộ phận trục chính bên trái được điều chỉnh bằng động cơ servo và vít me bi.
– Trục chính bên phải có thể đồng bộ với trục chính bên trái.

Thông số kỹ thuật +

Mô tảĐơn vịPuma

TL2000

(L)

Puma

TL2000M(LM)

Puma

TL2500

(L)

Puma

TL2500M(LM)

Khả năngĐườn kính tiện qua băngmm600
Đường kính tiện qua bàn daomm430
Đường kính tiện recommm210255
Đường kính tiện lớn nhấtmm370/240350/240370/240350/240
Chiều dài tiện lớn nhấtmm600[1000]
Đường kính cấp phôimm  
Tốc độ trục chínhr/min50004000
Hành trìnhKhoảng hành trìnhTrục X1/2mmX1: 250 / X2: 150
Trục Z1/2mmZ1: 650[1050] / Z2: 630[1030]
Hành trình chạy nhanhTrục X1/2mm/min20
Trục Z1/2mm/min24
Trục chínhĐầu trục chínhASAA2#6A2#8
Lỗ xuyên trục chínhmm  
Đường kính bạc đạnmm110130
Góc chia độ trục chínhdeg360360
Đài daoSố trạm dao(trên +dưới)st12+8
Đường kính ngoài daomm25
Đường kính lỗ khoanmm40
Thời gian chia độs0.15
Tốc độ trục quay dụng cụr/min50005000
Ụ đỡĐường kính nòng ụ saumm100
Độ côn nòng ụ sauASAMT#5
Hành trình nòng ụ saumm120
Mô tơMô tơ trục tráikW22(10min)26(30min)
Mô tơ trục quay daokW5.55.5
Mô tơ ServoTrục X1kW3.0
Trục X2kW1.6
Trục Z1kW3.0
Trục Z2kW3.0
Bơm tưới nguộikW0.9
Thông tin thêmNguồn điện cấp(khả năng ăn dao)kWA42435052
Chiều cao máymm1930
Kích thước máyDàimm3250[3900]
Rộngmm2118[2144]
Khối lượng máykg7000[8200]
01_big

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar