• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 3100, 3100L  là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma 3100, 3100L  mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc. Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ chuyển đài dao khá cao cùng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

* Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao.

– Đường kính thanh cấp phôi lớn.

– Hộp số 2 tốc độ độc lập.

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong.

– Băng máy nghiêng 45 độ, đúc nguyên khối.

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc.

– Đài dao kết cấu trung tâm.

– Đường kính tiện lớn.

– Trục chính được bôi trơn đều.

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ.

Thông số kỹ thuật +

Miêu tảĐơn vịPUMA

3100/L/XL/UL

PUMA 3100M/LM/XLM/ULMPUMA

3100Y/LY/XLY/ULY

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băngmm (inch)850 (33.5)
Khoảng rộng lớn nhất cửa trướcmm (inch)720 (28.3)* / 850 (33.5)**
Đường kính tiện qua bàn damm (inch)670 (26.4)
Đường kính tiện recommm (inch)305 (12.0)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)525 (20.7)420 (16.5)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)760 / 1280 / 2125 / 3125 (29.9 / 50.4 / 83.7 / 123.0)
Đường kính phôi cấpmm (inch)102 (4.0)
 

Hành trình

Khoản hành trìnhTrục Xmm (inch)293 [30.5+262.5] (11.5 [1.2+10.3])293 [83+210] (11.5 [3.3+8.3])
Trục Zmm (inch)830 / 1350 / 2190 / 3190(32.7 / 53.1 / 86.2 / 125.6)
Trục Ymm (inch)130 [±65] (5.1 [±2.6])
Trục Bmm (inch)
 

Tốc độ ăn dao

Hành trình chạy dao nhanhTrục Xm/min (ipm)30 (1181.1)
Trục Zm/min (ipm)30 / 30 / 30 / 26 (1181.1 / 1181.1 / 1181.1 / 1023.6)
Trục Ym/min (ipm)10 (393.7)
Trục Bm/min (ipm)
 

Trục chính

Tốc độ trục chính( loại truyền đai)r/min2800
Tốc độ trục chính( loại truyền trực tiếp)r/min3000
Đầu trục chínhASA A2#11
Đường kính bạc đạn trục chính(front)mm (inch)160 (6.3)
Đường kính lỗ xuyên trục chínhmm (inch)115 (4.5)
Góc chia độ nhỏ nhất  (C-axis)deg0.001
 

 

Đài dao

Số trạm daost1012
Kích thước bên ngoài daomm (inch)25 (1.0)
Đường kính lỗ khoanmm (inch)50 (2.0)
Thời gian chia độ (1st dao liền kề nhau)s0.15
Tốc độ xoay trục chínhr/min5000
 

ụ nòng sau

Đường kính nòngmm (inch)100 / 100 / 120 / 120 (3.9 / 3.9 / 4.7 / 4.7)
Độ côn nòng (Live)MT#5
Hành trình nòngmm (inch)100 / 100 / 120 / 120 (3.9 / 3.9 / 4.7 / 4.7)
 

 

Sub-trục chính

Tốc độ trục chính( loại truyền đai)r/min
Tốc độ trục chính( loại truyền trực tiếp)
Đầu trục chínhmm (inch)
Đường kính bạc đạn trục chính(front)mm (inch)
Đường kính lỗ xuyên trục chínhdeg
 

Mô tơ

Mô tơ trục chínhkW (Hp)22 / 18.5 (29.5 / 24.8)
Mô tơ trục phụkW (Hp)
Mô tơ trục xoay daokW (Hp)5.5 [7.5] (7.4 [10.1])
Mô tơ bơm tưới nguộikW (Hp)0.4 (0.5)
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấp (khả năng ăn dao)kVA41.64 / 41.64 / 42.83 / 42.8344.42 / 44.42 / 45.61 / 45.6146.40 / 46.40 / 47.59 / 47.59
 

 

Kích thước máy

Chiều cao máymm (inch)2020 / 2020 / 2315 / 2315 (79.5 / 79.5 / 91.1 / 91.1)2315 (91.1)
Kích thước máydàimm (inch)3910 / 4530 / 5615 / 5685 (153.9 / 178.3 / 221.1 / 223.8)
Rộngmm (inch)2002 / 2105 / 2280 / 2280 (78.8 / 82.9 / 89.8 / 89.8)
Khối lượng máykg (lb)5850/ 7350 / 10150 / 11650

(12896.9 / 16203.7 / 22376.6 / 23683.5)

6000 / 7500 / 10300 / 11800

(13227.5 / 16534.4/22707.3 / 26014.4)

6500 / 8000 / 10800 / 12300

(14329.8 / 17636.7 / 23809.6 / 27116.5)

Hình ảnh về máy PUMA GT3100, GT3100L

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar