• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma GT2600 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma GT2600  mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

* Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao.

– Đường kính thanh cấp phôi lớn.

– Hộp số 2 tốc độ độc lập.

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong.

– Băng máy nghiêng 45 độ, đúc nguyên khối.

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc.

– Đài dao kết cấu trung tâm.

– Đường kính tiện lớn.

–  Trục chính được bôi trơn đều.

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ.

Thông số kỹ thuật +

Miêu tảĐơn vị 

PUMA GT2600[L]

 

PUMA GT2600M

[LM]

Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)630 (24.8)
Đường kính tiện qua bàn daomm (inch)460 (18.1)
Đường kính tiện recommm (inch)255 (10.0)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)460 (18.1)410 (16.1)
Chiều dài tiện lớn nhấtinch658 [1078] (25.9 [42.4])610 [1030] (24.0 [40.6])
Kích thước măm cặpmm (inch)10 {12}
Đường kính cấp phôimm (inch)81 (3.2)
Hành trìnhKhoản hành trìnhTrục Xmm (inch)265 (10.4)
Trục Zm/min (ipm)680 [1100] (26.8 [43.3])
Tốc độ ăn daoHành trình nhanhTrục Xm/min (ipm)24 (945)
Trục Zr/min30 (1181)
Trục chínhTốc độ lớn nhất trục chínhkW (hp)3500
Công suất mô tơ trục chínhN·m (lbf ft)22 / 18.5 (30 / 25)

(30min/cont.)

Moomen lớn nhất của trục chínhASA622 (459)
Đầu trục chínhmm (inch)A2-8
Đường kính bạc đạn trục chính  (Front)mm (inch)140 (5.5)
Lỗ xuyên trục chínhdeg91 (3.6)
Góc chia độ nhỏ nhất  (trục c)ea0.001
Đài daoSố trạm daomm (inch)10 {12}12
Kích thước bên ngoài daomm (inch)25 x 25 (1 x 1)
Kích thước lớn nhất lỗ khoans50 (2.0)40 (1.6)
Thời gian chia độ của đài dao (1 dao liền kề)r/min0.15
Tốc độ xoay dao lớn nhấtkW (hp)5000
Công suất mô tơ xoay daomm (inch)5.5 (7.4)
ụ nòng sauHành trình Tailstockmm (inch)680 [1100] (26.8 [43.3])
Đường kính ụmm (inch)100 (3.9)
Chiều dài ụMT100 (3.9)
Độ côn của ụkVAMT#5 {#4(Dead)}
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấp (khả năng ăn dao)mm (inch)38.41
Kích thước máyChiều dàimm (inch)3290 [3735] (129.5  [147.0])
Chiều rộngmm (inch)1630 (64.2)
Chiều caokg (lbf)1720 (67.7)
Khối lượngkg4700 [5700]

(10340

[12540])
4900 [5900]

(10780

[12980])
GT2600

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar