• Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 480 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma 480 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

* Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

Thông số kỹ thuật +

Miêu tảĐơn vịPUMA 480 [L]PUMA 480M [LM]PUMA 480XLPUMA 480XLMPUMA 480D [LD/XLD]
 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băngmm(inch)900 (35.4)
Đường kính qua bàn daomm(inch)720 (28.3)
Đường kính tiện đề nghịmm(inch)380 (15.0)
Đường kính tiện lớn nhấtmm(inch)650 (25.6)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm(inch)992 [2042]

(39.1 [80.4])

951 [2001]

(37.4 [78.8])

3065

(120.7)

992 [2042/3065]

(39.1 [80.4/120.6])

Đường kính phôi cấpmm(inch)165.5 (6.5)*
 

Hành trình

Khoảng hành trìnhTrục Xmm(inch)362 (14.3)362 (14.3)362 (14.3)362 (14.3)362 [57+305]

(14.3 [2.2+12.0])

Trục Zmm(inch)1105 [2155] (43.5 [84.8])3100 (122.0)1105 [2155/3100]

(43.5 [84.8/122.0])

 

Tốc độ ăn dao

Hành trình ăn dao nhanhTrục Xm/min(ipm)16 (629.9)
Trục Zm/min(ipm)20 [18] (787.4 [708.7])10 (393.7)20 [18/10]

(787.4 [708.7/393.7])

 

 

Trục chính

Tốc độ lớn nhất trục chínhr/min15001000
Đầu trục chínhASA A1-15ISO 702-4 NO.20
Đường kính bạc đan trục chính (Front)mm(inch)240 (9.4)340 (13.4)
Lỗ xuyên trục chínhmm(inch)181 (7.1)275 (10.8)
Góc chia độ nhỏ nhất của trục (C-axis)deg360 (in 0.001)360 (in 0.001)
 

 

Đài dao

Số trạm daost1012101210
Chiều cao bên ngoài daomm(inch)32 x 32 (1.3 x 1.3)25 x 25 (1.0 x 1.0)32 x 32 (1.3 x 1.3)25 x 25 (1.0 x 1.0)32 x 32 (1.3 x 1.3)
Đường kính lỗ khoanmm(inch)ø 80 (3.1)ø 60 (2.4)ø 80 (3.1)ø 60 (2.4)ø 80 (3.1)
Thời gian xoay dao (1 dao liền kề nhau)sø 0.25
Tốc độ trục xoay daor/min30003000
 

ụ nòng sau

Đường kính nòngmm(inch)120 (4.7)
Độ côn nòngMT#MT#6
Hành trình nòngmm(inch)120 (4.7)
 

 

Mô tơ

Mô tơ trục chính (30min)kW (Hp)45 (60.3)
Mô tơ servoTrục XkW (Hp)4.0 (5.4)
Trục ZkW (Hp)6.0 (8.0)
Mô tơ xoay daokW (Hp)11 (14.8)11 (14.8)
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấp (rated capacity)kVA53.158.153.158.153.1
 

 

 

Kích thước máy

Chiều caomm(inch)2197 [2200] (86.5 [86.6])2439 (96.0)2197 [2200/2439]

(86.5 [86.6/96.0])

Chiều dàimm(inch)4613 [5733] (181.6 [225.7])6978 (274.7)4613 [5733/6978]

(181.6 [225.7/274.7])

Chiều rộngmm(inch)2050 [2124] (80.7 [83.6])2310 (90.9)2050 [2124/2310]

(80.7 [83.6/90.9])

 

Khối lượng

 

kg (lb)

10100 [11550]

(22266.4 [25463.0])

10250 [11750]

(22597.0 [25903.9])

12050

(26565.3)

12250

(27006.2)

10600 [12050/12550]

(23368.7 [26565.3/27667.6])

Máy công cụ/ phụ tùng/ máy tiện/ máy phay/máy cắt/ máy mài/ CNC/ laser

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar