• Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 là dòng máy có độ chính xác cao, trung tâm gia công tiện năng suất cao được thiết kế với tốc độ hành trình nhanh và độ phân chia dao nhanh cung cấp giá trị và chi phí hiệu năng cao hơn.
  • Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một Trung tâm gia công tiện ngang Lynx 220 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .

*Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh cấp phôi

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

 

Thông số kỹ thuật +

Đặc điểmĐơn vịLynx 220ALynx 220BLynx 220CLynx 220MALynx 220MCLynx 220LMSALynx 220LMSC
 

 

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băngmm510600
Đường kính tiện qua bàn daomm290400
Đường kính tiện qua recommm170210170210170210
Đường kính tiện lớn nhấtmm320250300
Chiều dài tiện lớn nhấtmm322305290510
Kích thước mâm cặpinch6886868
Đường kính thanh cấp phôimm45516551655165
Hành trìnhTrục X  mm175205
Trục Z   mm330330550
Trục Bmm550
 

Sự ăn dao

Tốc độ chạy dao nhanhTrục Xm/min30
Trục Zm/min36
Trục Bm/min30
Tốc độ cắtm/min500/500
Trục chínhTốc độ lớn nhất của trục chínhr/min6000500040006000450060004500
Nòng trục chínhASAA2#5A2#6A2#6A2#5A2#6A2#5A2#6
Đường kính ổ bi trục chínhmm901001109011090110
Đường kính lỗ trục chínhMm53617661766176
Góc quay nhỏ nhất trục chínhmm0.001
Số dao trong trạm daoea1212(24)
Đầu daoKích thước ODmm25 x 2520 x 20
Kích thước lớn nhất mũi khoanmm4032( 1-ID)

25(2-ID)

40- chính

20-phụ

Thời gian thay dao kế tiếps0.11
Tốc độ quay lớn nhất của daor/min6000
Đường kính áo cônmm65
Ụ động sauĐộ cônMTMT#4
Hành trình áo cônmm80 
Tốc độr/min6000
 

 

Trục phụ

Nòng trục phụFlatØ 110
Đường kính vòng bi trục phụmm75
Đường kính lỗ trục phụmm43
Góc chia độ nhỏ nhất trục phụDeg0.001
Công suất động cơ trục chính

(30min/cont)

kW15/11
 

 

Động cơ

Công suất động cơ trục phụkW5.5/3.7
Công suất động cơ trạm daokW3.73.7
Công suất động cơ làm mátkW0.40.9
Công suất điện cần cung cấp

( cấp độ đặc thù)

kVA23.731.71
Công suất nguồnChiều caomm1655
 

Kích thước máy

Chiều dàimm232524102763
Chiều ngangmm16001627
Trọng lượngKg2900310034003500
lynx 220-02

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar