Trung tâm gia công tiện đứng Doosan Puma VT là trung tâm gia công tiện được thiết kế cho độ chính xác cao về thời gian lâu dài, chế độ cắt công suất lớn và giảm thiếu không gian lắp đặt máy.

Trung tâm gia công tiện đứng Doosan Puma VT được hoạt động với trục chính có công suất lớn, thân máy được đúc bằng công nghệ gang Meehanit và tích hợp dẫn hướng dạng hộp nâng cao độ cứng.

 

*Tính năng chính:

  • Trục đứng giúp giảm tải trọng.
  • 3 trục với hộp số 2 tốc độ điều chỉnh từng trục.
  • Cấu trúc máy hình hộp và chắc chắn.
  • Thiết kế trục chính gia công chi tiết nặng.
  • Đường kính vít me bi lớn.
  • Hệ thống kiểm tra dao.
  • Chương trình điều khiển sức kẹp mâm cặp mạnh-nhẹ.
  • Nút bấm điều khiển đóng/mở của mâm cặp.
  • Chạy theo chương trình có sẵn.

Thông số kỹ thuật +

Bảng 1:

Mô tảĐơn vịPuma

VT450

Puma

VT450-2SP

Puma VT450MPuma VT450M-2SP
Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)580 (22.8)
Đường kính tiện qua bàn daomm (inch)450 (17.7)
Đường kính tiện recommm (inch)380 (15.0)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)450 (17.7)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)450 (17.7)
Loại mâm cặpmm (inch)305 (12)
Hành trìnhTrục Xmm (inch)240 (9.4)
Trục Zmm (inch)450 (17.7)
Tốc độ ăn daoHành trình ăn dao nhanhTrục Xm/min20 (787.4)
Trục Zm/min20 (787.4)
Trục chínhTốc độ trục chínhr/min2500

2500

Đầu trục chínhASAA2#8

A2#8

Đường kính ổ bi trục chính(trước)mm (inch)120 (4.7)

 

Lỗ xuyên suốt trục chínhmm (inch)62 (2.4)

 

Góc chia độ trục chínhdeg –360 (in 0.001)
Đài daoSố trạm daost12
Kích thước bên ngoài daomm (inch)25 (1.0)
Kích thước lớn nhất cấp phôimm (inch)ø50 (ø2.0)ø40 (ø1.6)
Thời gian chia độ trên đài daos1.61.2
Mô tơMô tơ trục chínhkW (Hp)22 (29.5) [15min.] {26 (34.9) [30min.]}
Mô tơ servo

Trục X/Z

kW (Hp)3.0 / 4.0 (4.0 / 5.4)
Mô tơ trục xoay daokW (Hp) –4.5 (6.0)
Công suất nguồnCông suất định mức ( khả năng ăn dao)kVA50 {55}95 {105}55 {60}100 {110}
Kích thước máyChiều caomm (inch)3009 (118.5)
Chiều dàimm (inch)1445 (56.9)2895 (114.0)1445 (56.9)2895 (114.0)
Chiều rộngmm (inch)2491 (98.1)
Khối lượngkg (lb)6200

(13668.5)

12400

(27336.9)

6200

(13668.5)

12400

(27336.9)

Hệ điều hànhFanuc i seriesFanuc 31 iFanuc i seriesFanuc 31 i

 

Bảng 2:

Mô tảĐơn vịPuma VT750Puma VT750-2SPPuma VT750MPuma VT750M-2SP
Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)800 (31.5)
Đường kính tiện qua bàn daomm (inch)610 (24.0)
Đường kính tiện recommm (inch)450 (17.7)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)750 (29.5)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)760 (29.9)
Loại mâm cặpmm (inch)380 (15)
Hành trìnhTrục Xmm (inch)385 (15.2)
Trục Zmm (inch)760 (29.9)
Tốc độ ăn daoHành trình ăn dao nhanhTrục Xm/min20 (787.4)
Trục Zm/min20 (787.4)
Trục chínhTốc độ trục chínhr/min2000
Đầu trục chínhASAA2#11
Đường kính bạc đạn trục chính(trước)mm (inch)160 (6.3)
Lỗ xuyên suốt trục chínhmm (inch)77 (3.0)
Góc chia độ trục chínhdeg360 (in 0.001)
Đài daoSố trạm daost12
Kích thước bên ngoài daomm (inch)25 (1.0)
Kích thước lớn nhất cấp phôimm (inch)ø50 (ø2.0)ø60 (ø2.4)
Thời gian chia độ trên đài daos1.81.4
Mô tơMô tơ trục chínhkW (Hp)30 (40.2) [30min.] {37 (49.6) [30min.]}
Mô tơ servo

Trục X/Z

kW (Hp)3.0 / 4.0 (4.0 / 5.4)
Mô tơ trục xoay daokW (Hp)7.0 (9.4)
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấp( khả năng ăn dao)kVA55 {65}105 {125}60 {70}115 {140}
Kích thước máyChiều caomm (inch)3450 (135.8)
Chiều dàimm (inch)1850 (72.8)3705 (145.9)1850 (72.8)3705 (145.9)
Chiều rộngmm (inch)2785 (109.6)
Khối lượngkg (lb)9700

(21384.5)

19400

(42769.0)

9700

(21384.5)

19400

(42769.0)

Hệ điều hànhFanuc i seriesFanuc 31iFanuc i seriesFanuc 31i

 

 

puma vt

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar