• Trung tâm gia công tiện đứng Doosan PUMA V400 được thiết kế cho độ chính xác và độ bóng bề mặt cao trong môi trường sản xuất. Đặc biệt cắt gọt rất êm, không va đập và vững chắc với khung nhỏ gọn, thiết kế thẳng đứng tạo điều kiện dể dàng di chuyển các phôi gia công bằng tay hoặc thông qua robot và đảm bảo mức độ kẹp cao nhất bằng mâm cặp.
  • Trung tâm gia công tiện đứng Doosan Puma V400 được thiết kế cho độ chính xác lâu dài, cắt với công suất lớn và giảm thiểu không gian nền. Trục chính mạnh mẽ, thân máy được đúc bằng công nghệ gang Meehanite, với hộp dẫn hướng được đúc nguyên khối, tất cả đều nhằm mục đích đạt được độ cứng vượt trội.

*Đặc điểm chính: 

  • Thiết kế theo chiều đứng để dễ dàng cấp phôi.
  • Mô-men xoắn trục chính mạnh mẽ.
  • Cấu trúc đáy hộp dẫn hướng cứng.
  • Tốc độ chuyển đài dao nhanh.
  • Không gian sàn nhỏ gọn.
  • Màng chắn bụi bảo vệ vòng bi trục chính.
  • Hệ thống giám sát dụng cụ cắt.
  • Bảo vệ vít me bi bằng hệ thống điện tử
  • Công tắc lân cận xác định trạng thái mâm cặp kẹp /mở.
  • EZ hướng dẫn lập trình hội thoại.

Thông số kỹ thuật +

Bảng 1:

Miêu tảĐơn vịPUMA V400PUMA V400MPUMA V400-2SP
Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)610 (24.0)
Đường kính tiện qua đài daomm (inch)500 (19.7)
Đường kính tiện recommm (inch)305 (12.0)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)496 (19.5)420 (16.5)496 (19.5)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)461 (18.1)400 (15.7)461 (18.1)
Hành trìnhKhoản hành trìnhTrục Xmm (inch)268 (10.6)
Trục Zmm (inch)488 (19.2)
Kích thước mâm cặpmm (inch)305(12″)
Tốc độ ăn daoHành trình chạy nhanhTrục Xm/min20
Trục Zm/min20
Trục chínhTốc độ trục chínhr/min3000
Đầu trục chínhASAA2#8
Đường kính ổ bi trục chính (Front)mm (inch)130 (5.1)
Đường kính lỗ xuyên trục chínhmm (inch)90 (3.5)
Góc chia độ trục chính (C-axis)deg360 (0.001)
Đài daoSố dao trên trạm daostation12 {8}1212+12 {8+8}
Kích thước bên ngoài daomm (inch)25 (1.0)
Kích thước lớn nhất lỗ khoanmm (inch)50 (2.0)40 (1.6)50 (2.0)
Thời gian chuyển dao (1 dao liền kề)s0.15
Tốc độ trục xoay daor/min4000
 

Mô tơ

Công suất mô tơ trục chính (30min)kW22
Mô tơ trục xoay daokW5.5
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấpkVA40.344.781
Kích thước máyChiều caomm (inch)3210 (126.4)
Chiều dàimm (inch)1455 (57.3)2910 (114.6)
Chiều rộngmm (inch)2075 (81.7)
Khối lượngkg600012000

Bảng 2:

Miêu tảĐơn vịPUMA V550PUMA V550MPUMA V550-2SP
Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)800 (31.5)
Đường kính tiện qua đài daomm (inch)490 (19.3)
Đường kính tiện recommm (inch)550 (21.7)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)730 (28.7)800 (31.5)730 (28.7)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)750 (29.5)
Hành trìnhKhoảng hành trìnhTrục Xmm (inch)390(15.4)490 (19.3)390 (15.4)
Trục Zmm (inch)780 (30.7)
Kích thước mâm cặpmm (inch)380(15″)
Tốc độ ăn daoHành trình chạy nhanhTrục Xm/min201220
Trục Zm/min16
Trục chínhTốc độ trục chínhr/min2000
Đầu trục chínhASAA2#11
Đường kính ổ bi trục chínhmm (inch)160 (6.3)
Lỗ xuyên trục chínhmm (inch)140 (5.5)
Góc chia độ trục chính ( C )deg360 (0.001)
Đài daoSố dao trên trạmstation8 {10, 12}128+8{10+10, 12+12}
Kích thước bên ngoài daomm (inch)32 (1.3)25 (1.0)32 (1.3)
Đường kính khoan lớn nhấtmm (inch)60 (2.4)
Thời gian chuyển dao (1 dao liền kề)s0.150.250.15
Tốc độ trục xoay daor/min3000
 

Mô tơ

Công suất mô tơ trục chính (30min)kW37
Mô tơ trục xoay daokW11
Công suất nguồnCông suất định mứckVA54.456.6103.9
Kích thước máyChiều caomm (inch)3260 (128.3)3390 (133.5)3260 (128.3)
Chiều dàimm (inch)1905 (75.0)3810 (150.0)
Chiều rộngmm (inch)2720 (107.1)
Khối lượngkg9000910018000
PUMAV

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar