• Trung tâm gia công tiện đa năng  PUMA TT – SY được thiết kế cho độ chính xác cao lâu dài và  độ bóng bề mặt . Tốc độ chia của đài dao cao và tỷ lệ chạy dao nhanh giảm thiểu thời gian chạy không của máy. Trục C di chuyển được biên dạng cong và trục Y được đặt lệch tâm với mũi dao phay và khoan. Điều đó cho phép thiết lập duy nhất và hoàn thành các chi tiết nhỏ phức tạp, cùng kích cỡ và đồng nhất của 2 động cơ trục chính cung cấp cải thiện hiệu suất và tính linh hoạt. Chức năng đa nhiệm tăng năng suất và cung cấp cho nhu cầu sản xuất quản lý & cung cấp vật liệu đúng thời gian bằng cách giảm thời gian tiến độ, thời gian tinh chỉnh, thời gian cài đặt, và thời gian giữa các nguyên công.
  • Trung tâm gia công tiện đa năng  PUMA TT – SY   là một máy trung tâm gia công bao gồm phay và tiện.
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy Trung tâm gia công tiện đa năng  PUMA TT – SY  mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Trung tâm gia công tiện đa năng  PUMA TT – SY từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

*Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh cấp phôi

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khớp nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

Thông số kỹ thuật +

Mô tảĐơn vị 

Puma TT1500SY

 

Puma TT1800SY

Khả năngĐường kính tiện qua bàn daomm(inch)230(9.1)
Đường kính tiện recommm(inch)175(6.9)210 (8.3)
Đường kính tiện lớn nhấtmm(inch)Upper turret: 230(9.1)/ lower turret: 230(9.1)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm(inch)120(4.7)230 (9.1)
Đường kính cấp phôimm(inch)51(2.0)65 (2.6)
Hành trìnhKhoảng hành trìnhTrục X1/2mm(inch)X1: 165 (6.5) / X2: 190 (7.5)
Trục Z1/2mm(inch)Z1: 470 (18.5), Z2: 490 (19.3)Z1: 700 (27.6), Z2 720 (28.3)
Trục Amm(inch)540 (21.3)770 (30.3)
Trục Ymm(inch) 

100 (3.9) <±50 (2.0)>

 

100 (3.9) <±50 (2.0)>

Tốc độ ăn daoHành trình nhanhTrục X1/2m/min(ipm)20 (787.4)
Trục Z1/2m/min(ipm)40 (1574.8)
Trục Am/min(ipm)40 (1574.8)
Trục Ym/min(ipm) 

7.5 (295.3)

 

7.5 (295.3)

Tốc độ cắt lớn nhấtTrục X1/2mm/rev(ipr)500 (19.7)
Trục Z1/2mm/rev(ipr)500 (19.7)
Trục Amm/rev(ipr)500 (19.7)
Trục Ymm/rev(ipr) 

500 (19.7)

 

500 (19.7)

Trục chính bên tráiTốc độ trục chính lớn nhấtr/min60005000
Đầu trục chínhASAA2#5A2#6
Đường kính ổ bi trục chính (trên)mm(inch)90 (3.5)110 (4.3)
Lỗ xuyên trục chínhmm(inch)62 (2.4)76 (3.0)
Góc chia độ của trụcdeg360 (in 0.001 deg. Increment)
Tốc độ chia độ của trụcr/min600
Trục chính bên phảiTốc độ trục chính lớn nhấtr/min60005000
Đầu trục chínhASAA2#5A2#6
Đường kính ổ bi trục chính (trên)mm(inch)90 (3.5)110 (4.3)
Lỗ xuyên trục chínhmm(inch)62 (2.4)76 (3.0)
Góc chia độ của trụcdeg360 (in 0.001 deg. Increment)
Tốc độ chia độ của trụcr/min600
Đài dao

(trên và dưới)

Số trạm dao(trên và dưới)st12+12 (24+240
Chiều cao bên ngoài daomm(inch)20 (0.8)
Đường kính lỗ khoanmm(inch)32 (1.3)
Thời gian chia độs0.15
Tốc độ trục xoay daor/min5000
Mô tơMô tơ trục trái và phảikw(Hp)15 (20.1) / 11 (14.8)22 (29.5) / 15 (20.1)
Mô tơ trục xoay daokw(Hp)5.5 (7.4) / 1.1(1.5)
Động cơ servoTrục x1kw(Hp)3.0 (4.0)
Trục x2kw(Hp)1.6 (2.1)
Trục z1kw(Hp)2.7 (3.6)
Trục z2kw(Hp)2.7 (3.6)
Trục Akw(Hp)1.6 (2.1)2.7 (3.6)
Trục ykw(Hp) 

1.6 (2.1)

 

1.6 (2.1)

Công suất nguồnCông suất nguồn điện(khả năng ăn dao)kvA75.21 

75.21

Kích thước máyChiều caomm(inch)2080 (81.9)
Chiều dàimm(inch)3500 (137.8)3905 (153.7)
Chiều rộngmm(inch)2070 (81.9)
Khối lượngKg(lb)8500 (18739.0)8800 (19400.4)
puma-tt sy

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar