Trung tâm gia công tiện đa nhiệm Puma MX được thiết kế để gia công những chi tiết lớn trong ngành công nghiệp nặng. Dòng máy này cho độ chính xác cao, chất lượng bề mặt hoàn hảo, tốc độ trục chính nhanh, giảm thiểu thời gian chạy không của máy, gia công các biên dạng cong bằng trục C, trục B kết hợp phay và khoan giúp gia công những chi tiết phức tạp chỉ trên một máy.

Trung tâm gia công tiện đa nhiệm làm tăng năng suất, bằng cách giảm thời gian chạy không cũng như gia công trên một máy duy nhất sẽ làm giảm thời gian chuyển đổi, thiết lập và thời gian dừng chờ giữa các máy khác nhau.

Đặc điểm chính:

  • Tốc độ trục chính 6.000 R.P.M.
  • Khả năng khoan, phay, taro.
  • Trục C hỗ trợ đầy đủ gia công các biên dạng cong.
  • Khả năng taro trên cả 2 đầu trục chính trái phải, gia công với chế độ phay và các loại dụng cụ cắt dạng xoay tròn khác.
  • Trục X, Z được dẫn động bằng vít me bi.
  • Trục chính 2 bên trái phải có khả năng quay đồng bộ.

Thông số kỹ thuật +

Miêu tả Đơn vị PUMA MX2600 PUMA MX3100 PUMA MX2600S PUMA MX3100S PUMA MX2600T PUMA MX2600ST
Khả năng Đường kính tiện qua băng mm (inch) 1000 (39.4)
Đường kính tiện qua bàn dao mm (inch) 700 (27.6)
Đường kính tiện recom mm (inch) 255 (10.0) 310 (12.2) 255 (10.0) 310 (12.2)  255 (10.0)
Đường kính tiện lớn nhất mm (inch) 760 (29.9)
Chiều dài tiện lớn nhất mm (inch) 1540 (60.6)
Kích thước mâm cặp inch 10 12 10 12 10
Đường kính cấp phôi mm (inch) 76 (3.0) 102 (4.0) 76 (3.0) 102 (4.0) 76 (3.0)
Hành trình Khoản hành trình Trục X1 mm (inch) 630 (24.8)
Trục Z1 mm (inch) 1585 (62.4)
TrụcY mm (inch) 230 (±115) (9.1 (4.5))
Trục X2 mm (inch) 220 (8.7)
Trục Z2 mm (inch) 1515 (59.6)
Trục A mm (inch) 1550 (61.0) 1550 (61.0)
Tốc độ ăn dao Hành trình chạy nhanh Trục X1 m/min(ipm) 36 (1417.3)
Trục Z1 m/min(ipm) 36 (1417.3)
TrụcY m/min(ipm) 26 (1023.6)
Trục X2 m/min(ipm) 24 (944.9)
Trục Z2 m/min(ipm) 36 (1417.3)
Trục A m/min(ipm) 30 (1181.1) 30 (1181.1)
Trục chính trái Tốc độ lớn nhất r/min 4000 3000 4000 3000 4000
Đầu trục chính ASA A2-8 A2-11 A2-8 A2-11 A2-8
Đường kính bạc đạn trục chính(front) mm (inch) 130 (5.1) 160 (6.3) 130 (5.1) 160 (6.3) 130 (5.1)
Lỗ xuyên trục chính mm (inch) 86 (3.4) 115 (4.5) 86 (3.4) 115 (4.5) 86 (3.4)
Góc chia độ nhỏ nhất(trục C) deg 0.001
Trục chính phải Tốc độ lớn nhất r/min 4000 4000
Đầu trục chính ASA A2-8 A2-8
Đường kính bạc đạn trục chính(front) mm (inch) 130 (5.1) 130 (5.1)
Lỗ xuyên trục chính mm (inch) 86 (3.4) 86 (3.4)
Góc chia độ nhỏ nhất(trục C) deg 0.001 0.001
Trục phay Tốc độ lớn nhất r/min 12000
Góc chia độ nhỏ nhất(trục B) deg. 0.001
 

Thay dao tự động

Số trạm dao lớn nhất ea 40 {80}
Tay thay dao SWING ARM
Lựa chọn dao FIXED ADDRESS
Đường kính dao lớn  nhất Liên tục mm (inch) 90 (3.5)
Với dao liền kề mm (inch) 130 (5.1)
Chiều dài dao lớn nhất kg (Ib) 400 (881.8)
Khối lượng dao lớn nhất s 10
Thời gian thay dao (T-T-T) s 2.0
Đài dao bên dưới Số trạm dao ea 12
Kích thước bên ngoài dao mm (inch) 25 x 25 (1.0 x 1.0)
Kích thước lỗ khoan lớn nhất mm (inch) 40 (1.6)
Thời gian xoay đài dao(1 station swivel) s 0.2
Tốc độ xoay dao lớn nhất r/min 4000
Tail Stock Độ côn nòng MT #5 #5
Hành trình nòng mm (inch) 1550 (61.0) 1550 (61.0)
Mô tơ Công suất mô tơ bên trái kW (Hp) 26 / 22

(34.9 / 29.5)

30 / 25

(40.2 / 33.5)

26 / 22

(34.9 / 29.5)

30 / 25

(40.2 / 33.5)

26 / 22

(34.9 / 29.5)

Công suất mô tơ bên phải kW (Hp) 26 / 22

(34.9 / 29.5)

26 / 22

(34.9 / 29.5)

Công suất mô tơ trục phay kW (Hp) 22 / 18.5 / 15 (29.5 / 24.8 / 20.1)
Công suất mô tơ bơm tưới nguội kW (Hp) 2.2 (3.0)
Công suất nguồn Công suất nguồn điện cấp (rated capacity) kVA 70 80 90           100 70 100
Kích thước máy cao mm (inch) 3025 (119.1)
dài mm (inch) 5125 (201.8)
Rộng mm (inch) 2625 (103.3)
Khối lượng kg (Ib)

13900(30643.8)    14600(32187.0)    13900(30643.8)    14600(32187.0)    14900(32848.4)  15500(34171.1)

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar