Trung tâm gia công tiện đa nhiệm Puma MX được thiết kế để gia công những chi tiết lớn trong ngành công nghiệp nặng. Dòng máy này cho độ chính xác cao, chất lượng bề mặt hoàn hảo, tốc độ trục chính nhanh, giảm thiểu thời gian chạy không của máy, gia công các biên dạng cong bằng trục C, trục B kết hợp phay và khoan giúp gia công những chi tiết phức tạp chỉ trên một máy.

Trung tâm gia công tiện đa nhiệm làm tăng năng suất, bằng cách giảm thời gian chạy không cũng như gia công trên một máy duy nhất sẽ làm giảm thời gian chuyển đổi, thiết lập và thời gian dừng chờ giữa các máy khác nhau.

 

Đặc điểm chính:

  • Tốc độ trục chính 6.000 R.P.M.
  • Khả năng khoan, phay, taro.
  • Trục C hỗ trợ đầy đủ gia công các biên dạng cong.
  • Khả năng taro trên cả 2 đầu trục chính trái phải, gia công với chế độ phay và các loại dụng cụ cắt dạng xoay tròn khác.
  • Trục X, Z được dẫn động bằng vít me bi.
  • Trục chính 2 bên trái phải có khả năng quay đồng bộ.

Thông số kỹ thuật +

Miêu tảĐơn vịPUMA MX1600PUMA MX1600SPUMA MX1600TPUMA MX1600ST
Khả năngĐường kính tiện qua băngmm (inch)680 (26.8)
Đường kính tiện qua bàn daomm (inch)630 (24.8)
Đường kính tiện recommm (inch)170 (6.7)
Đường kính tiện lớn nhấtmm (inch)330 (13.0)
Chiều dài tiện lớn nhấtmm (inch)900 (35.4)
Kích thước mâm cặpinch6
Đường kính cấp phôimm (inch)44 (51) (1.7 (2.0))
Hành trìnhKhoản hành trìnhTrục X1mm (inch)450 (17.7)
Trục Z1mm (inch)935 (36.8)
TrụcYmm (inch)170 (±85) (6.7 (3.3))
Trục X2mm (inch)165(6.5)
Trục Z2mm (inch)925 (36.4)
Trục Amm (inch)935 (36.8)935 (36.8)
Tốc độ ăn daoHành trình chạy nhanhTrục X1m/min(ipm)36 (1417.3)
Trục Z1m/min(ipm)36 (1417.3)
TrụcYm/min(ipm)26 (1023.6)
Trục X2m/min(ipm)24 (944.9)
Trục Z2m/min(ipm)36 (1417.3)
Trục Am/min(ipm)30 (1181.1)30 (1181.1)
Trục chính tráiTốc độ lớn nhấtr/min6000
Đầu trục chínhASAA2-5
Đường kính bạc đạn trục chính(front)mm (inch)100 (3.9)
Lỗ xuyên trục chínhmm (inch)62 (2.4)
Góc chia độ nhỏ nhất(trục C)deg0.0001
Trục chính phảiTốc độ lớn nhấtr/min60006000
Đầu trục chínhASAA2-5A2-5
Đường kính bạc đạn trục chính(front)mm (inch)100 (3.9)100 (3.9)
Lỗ xuyên trục chínhmm (inch)62 (2.4)62 (2.4)
Góc chia độ nhỏ nhất(trục C)deg0.0010.001
Trục phayTốc độ lớn nhấtr/min12000
Góc chia độ nhỏ nhất(trục B)deg.0.001
Thay dao tự độngSố trạm dao lớn nhấtea40 {80}
Tay thay daoSWING ARM
Lựa chọn daoFIXED ADDRESS
Đường kính dao lớn  nhấtLiên tụcmm (inch)70 (2.8)
Với dao liền kềmm (inch)
Chiều dài dao lớn nhấtmm (inch)200 (7.9)
Khối lượng dao lớn nhấtkg (Ib)4 (8.8)
Thời gian thay dao (T-T-T)s2.1
Đài dao bên dướiSố trạm daoea16
Kích thước bên ngoài daomm (inch)20 x 20 (0.8 x 0.8)
Kích thước lỗ khoan lớn nhấtmm (inch)32 (1.3)
Thời gian xoay đài dao(1 station swivel)s0.35
Tốc độ xoay dao lớn nhấtr/min6000
ụ nòng sauĐường kính nòngmm (inch)
Độ côn nòngMT#4#4
Hành trình nòngmm (inch)935 (36.8)935 (36.8)
Mô tơCông suất mô tơ bên tráikW (Hp)15 / 11 (20.1 / 14.8)
Công suất mô tơ bên phảikW (Hp)15 / 11 (20.1 / 14.8)15 / 11 (20.1 / 14.8)
Công suất mô tơ trục phaykW (Hp)9 / 3.7 (12.1 / 5.0)
Công suất mô tơ bơm tưới nguộikW (Hp)2.2 (3.0)
Công suất nguồnCông suất nguồn điện cấp (rated capacity)kVA43.3555.2852.04
Kích thước máycaomm (inch)2760 (108.7)
dàimm (inch)3800 (149.6)
Rộngmm (inch)2530 (99.6)
Khối lượngkg (Ib)11100 (24470.9)11400 (25132.3)11300 (24911.9)11600 (25573.2)
puma mx

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar