Trung tâm gia công phay ngang NHP cung cấp năng suất với tốc độ cao cho chính nhu cầu của khách hàng với hiệu suất cắt gọt mạnh  và phân khúc đặc biệt trên thế giới.

Băng máy của trung tâm gia công phay ngang NHP có cấu trúc đúc nguyên khối cần thiết cho từng giai đoạn của thanh dẫn hướng thêm độ bền vững, khi đó chạy dao nhanh không cắt gọt giúp tăng hiệu suất tuyệt vời.

 

*Tính năng ưu việt: 

  • Băng máy nguyên khối có độ bền cao: hỗ trợ cắt gọt hạng nặng được thông qua phân tích phương pháp phần từ hữu hạn ( FEM).
  • Hiệu suất và độ an toàn cao:  hành trình chạy không tải của dòng máy NHP đã được tăng xa hơn để thích hợn với hệ thống điều khiển các trục tốc độ cao. Động cơ servo điều khiển thay dao tự động và thay bàn tự động cải thiện độ bền và khả năng phục hồi các bộ phận. Tăng thời gian chu kỳ thay bàn tự động nhằm cải thiện năng suất. Hệ thống thay bàn tự động cung cấp tùy chọn tăng kích thước bàn  trên dòng NHP550 và 6300.
  • Tính năng sử dụng thân thiện: các tính năng mới khác nhau sử dụng thân thiện đã đưa ra giải pháp giảm bớt hoạt động công việc.

Thông số kỹ thuật +

Đặc điểm Unit NHP5500 NHP6300 NHP8000
 

Khả năng của máy

Khoảng cách hành trình Trục X mm (inch) 800 (31.5) 1050 (41.3) 1400 (55.1)
Trục Y mm (inch) 750 (29.5) 900 (35.4) 1200 (47.2)
Trục Z mm (inch) 850 (33.5) 1000 (39.4) 1370 (53.9)
Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn mm (inch) 75 – 825 (3.0 – 32.5) 75 – 975 (3.0 – 38.4) 75 – 1275 (3.0 – 50.2)
Khoảng cách mũi trục chính đến tâm của bàn mm (inch) 100 – 950 (3.9 – 37.4) 100 – 1100 (3.9 – 43.3) 150 – 1520 (5.9 – 59.8)
 

 

Bàn máy

Kiểu Pallet 24-M16×P2.0
Độ chia nhỏ nhất của Pallet deg 1 {0.001}
Trọng lượng tối đa cho phép kg (lb) 800 (1763.7) 1500 (3306.9) 2000 (4409.2)
Kích thước phôi lớn nhất mm 850×1100  (33.5×43.3) 1050×1350  (41.3×53.1) 1450×1550  (57.1×61.0)
Kích thước Pallet mm 500×500  (19.7×19.7) 630×630  (24.8×24.8) 800×800  (31.5×31.5)
 

Trục chính

Tốc độ lớn nhất r/min 10000 {6000, 15000}
Độ côn ISO #50, 7/24 TAPER
Mô-men xoắn lớn nhất N·m (ft·lb) 600 {809, 398} (442.8 {597.0, 293.7})
Sự ăn dao Chạy

dao

nhanh

Trục X m/min (ipm) 60 (2362.2) 50 (1968.5)
Trục Y m/min (ipm) 60 (2362.2) 50 (1968.5)
Z-axis m/min (ipm) 60 (2362.2) 50 (1968.5)
Tốc độ cắt mm/min (ipm) 30000 (1181.1) 25000 (984.3)
 

Thay pallet

tự động

Số pallets ea 2
Kiểu thay Pallet Xoay tịnh tiến kiểu con thoi
Thời gian thay Pallet s 8.5 12 16
Góc xoay của Pallet khi thay đổi deg 90
 

 

 

 

 

Thay dao tự động

Kiểu chuôi dao BT50  {CAT50/DIN50/HSK-A100}
Trạm

dao

Kiểu gàu ea 40 {60}
Kiểu xích ea {90/120/150}
Kiểu ma trận ea {196/256/316/376}
Đường kính dao 40/60tools mm (inch) 125 (4.9) (continous.) (40/60 tools), 130 (5.1) (continous.) (90-376 tools)
90~376tools mm (inch) 320 (12.6) (adjacent pots empty)
 

Chiều dài lớn nhất

 

mm (inch)

530 (20.9) (BT/CAT/DIN),

600 (23.6) (HSK)

630 (24.8) (BT/CAT/DIN),

700 (27.6) (HSK)

630 (800) (24.8 (31.5)) (BT/CAT/DIN),

700 {870)(27.6 {34.3}) (HSK)

Trọng lượng tối đa kg (lb) 25 (55.1) (40/60 tools), 30 (66.1) (90-376 tools)
Thời gian  xoay dao ( nhỏ hơn 12kg) s 2
Thời gian thay dao  (nhỏ hơn 12kg) s 5 5.4 6.2
Động cơ Động cơ trục chính kW (Hp) 45/25 {37/25, 37/30} (60.3/33.5 {49.6/33.5, 49.6/40.2})
Động cơ tưới nguội kW (Hp) 1.5 (2.0)
Công suất nguồn Công suất định mức kVA 79 76 112
Áp lực khí nén Mpa (psi) 0.54 (78.3)
Bồn chứa Bồn chứa dung dịch làm mát L (galon) 825 (218.0) 925 (244.4)
Bồn chứa dầu bôi trơn L (galon) 7.2 (1.9)
 

Kích thước máy

Chiều cao mm (inch) 3270 (128.7) 3420 (134.6) 3760 (148.0)
Chiều dài mm (inch) 6035 (237.6) 7300 (287.4) 8350 (328.7)
Bề rộng mm (inch) 3670 (144.5) 3930 (154.7) 4325 (170.3)
Trọng lượng kg (lb) 16800 (37037.1) 18000 (39682.6) 26000 (57319.3)

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar