Trung tâm gia công phay ngang NHM là trung tâm gia công đặc biệt lớn nhất. Dòng máy này được thiết kế để đáp ứng khả năng cắt gọt mạnh mẽ, thỏa mãn nhu cầu sản xuất đa dạng hóa của khách hàng.

Cấu trúc phức hợp của hộp dẫn hướng là một cấu trúc tối ưu cho khả năng tuyệt vời khi gia công các vật liệu khác nhau từ các chi tiết có độ cứng cắt gọt từ thông thường cho đến vật liệu cứng, độ bền cao cần thiết cho gia công cắt gọt.

Thêm vào đó, tốc độ thay dao và pallet được động cơ servo điều khiển cho khoảng thời gian chạy không thấp nhất, cải thiện độ tin cậy và năng suất của máy.

Băng máy nguyên khối có độ bền cao: hỗ trợ cắt gọt hạng nặng được thông qua phân tích phương pháp phần từ hữu hạn ( FEM)

Năng suất và độ tin cậy cao: động cơ servo điều khiển thay dao tự động và thay pallet tự động cải thiện  độ bền và duy trì của chi tiết, hướng đến cải thiện chất lượng sản xuất. Khả năng tương thích của hệ thống mở rộng pallet và thời gian chạy không nhỏ nhất đảm bảo năng suất cao hơn.

Người sử dụng- chức năng thân thiện: chức năng thân thiện cho người sử dụng được giới thiệu sử dụng để giảm bớt công việc cho người vận hành

Trung tâm gia công phay  NHM bao gồm các dòng máy NHM 5000, NHM 6300, NHM 8000 có sẵn để sản xuất phôi với các biên dạng và kích cỡ khác nhau. Ngoài ra, servo điều khiển thay đổi dao và bàn dao được cải thiện để độ tin cậy và năng suất bằng cách giảm thời gian chạy không.

Tính năng mới:

Dòng máy NHM cung cấp khả năng gia công lớn nhất và năng suất cao hơn bằng cách áp dụng công nghệ thiết kế mới nhất.

  1. Cấu trúc phức hợp: được áp dụng để thiết kế khung máy với hộp dẫn hướng cho tất cả các trục để tăng độ cứng cho cắt gọt hạng nặng.
  2. Khả năng gia công lớn nhất: đáp ứng tốt nhất theo tiêu chuẩn toàn cầu trong mọi khía cạnh với cấu trúc phức hợp.
  3. Động cơ servo điều khiển thay đổi dao và bàn dao: cung cấp độ tin cậy cao hơn bằng cách đơn giản hóa các bộ phận và dể dàng bảo dưỡng, và năng suất cao hơn bởi bàn dao thay đổi với tốc độ cao.

Cấu trúc phức hợp:

Cấu trúc phức hợp và thiết kế của băng và cấu trúc cột mở rông phạm vi hành trình ngay cả dưới kích thước máy tương tự như mô hình trước đó. Hành trình di chuyển nhanh được cải thiện 125% so với các model trước đó.

Băng cứng vững, được làm từ gang đúc cao cấp, duy trì tính ổn định cao và độ bền được xem như là vĩnh cửu của máy.

Băng của dòng NHM được thiết kế bằng FEM( phương pháp phần tử hữu hạn), công nghệ phân tích cho độ cứng cao để hổ trợ các thành phần dịch chuyển trong máy. Băng mới của các dòng NHM dựa trên kết cấu khung hình M và W đảm bảo phù hợp cho chế độ cắt gọn hạng nặng.

Thông số kỹ thuật +

Đặc điểm Unit NHM 5000 NHM 6300 NHM 8000
 

 

Hành trình

Trục ( X / Y / Z ) mm ( inch ) 800 / 700 / 850

( 31.5 / 27.6 / 33.5 )

1050 / 850 / 1000

( 41.3 / 33.5 / 39.4 )

1400 / 1050 / 1200

( 55.1 / 41.3 / 47.2 )

Khoảng cách từ đầu trục chính đến tâm bàn mm ( inch ) 100 ~ 950 ( 3.9 ~ 37.4 ) 100 ~ 1100 ( 3.9 ~ 43.3 ) 150 ~ 1350 ( 5.9 ~ 53.1 )
Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn mm ( inch ) 75 ~ 775 ( 3.0 ~ 30.5 ) 75 ~ 925 ( 3.0 ~ 36.4 ) 75 ~ 1125 ( 3.0 ~ 44.3 )
 

 

Bàn máy

Kiểu pallet Index ( Rotary )
Độ chia chỏ nhất deg. 1 ( 0.001 )
Khả năng chịu tải kg ( lb ) 800 ( 1763.7 ) 1200 ( 2645.5 ) 2000 ( 4409.2 )
Kích thước phôi lớn nhất mm ( inch ) 850 x 1100 ( 33.5 x 43.3 ) 1050 x 1350 ( 41.3 x 53.1 ) 1450 x 1550 ( 57.1 x 61.0 )
Kích thước pallet mm ( inch ) 500 x 500 ( 19.7 x 19.7 ) 630 x 630 ( 24.8 x 24.8 ) 800 x 800 ( 31.5 x 31.5 )
 

 

 

Trục chính

Tốc độ lớn nhất r/min 6000 { 8000 }
Độ côn ISO#50, 7/24 Taper
Công suất kW ( Hp ) 15 / 25 {22 / 35, 30 / 37}

( 20.1 / 33.5 { 29.5 / 46.9, 40.2 / 49.6 } )

22 / 35 { 30 / 37 }

( 29.5 / 46.9 { 40.2 / 49.6 } )

Mô-men xoắn lớn nhất N.m ( ft.lb ) 1034 { 1732, 1991 }

( 763 { 1277, 1468 } )

1732 { 1991 }

( 1277 { 1468 } )

 

Sự ăn dao

Chạy dao nhanh ( X / Y / Z ) m/min ( ipm ) 30 / 30 / 30 { 36 / 36 /36 }

( 1181.1 / 1181.1 / 1181.1 { 1417.3 / 1417.3 / 1417.3 } )

24 / 24 / 24 { 30 / 30 / 30 }

( 944.9 / 944.9 / 944.9 { 1181.1 / 1181.1 / 1181.1 } )

Tốc độ cắt mm/min ( ipm ) 15000 { 18000 } ( 590.6 { 708.7 } ) 12000 { 15000 } ( 472.4 { 590.6 })
 

 

Thay pallet tự dộng

Số pallet ea 2
Kiểu thay thế Xoay tinh tiến đảo chiều.
 Thời giant hay đổi pallet s 8.5 12 16
Kiểu điều khiển Pallet Động cơ servo
Góc xoay của Pallet trong trạm lưu trữ deg. 90
 

 

 

 

Thay dao tự động

 Loại chuôi dao BT / CAT / DIN, HSK
Trạm dao Kiểu xích ea 60 { 90 / 120 / 150 }
Kiểu ma trận* ea 196 / 256 / 316 / 376
 Đường kính dao lớn nhất mm ( inch ) 130 ( 5.1 )
Khoảng cách đụng dao với nhau mm ( inch ) 320 ( 12.6 )
 Chiều dài dao lớn nhất mm ( inch ) 530 { HSK : 600 } ( 20.9 { HSK : 23.6 } ) 630 { HSK : 700 } (24.8 { HSK : 27.6 } )
Trọng lượng tối đa của dao kg ( lb ) 30 ( 66.1 )
Phương pháp thay dao Servo Motor
 Thời gian chuyển dao ( tool-to-tool ) s 2.0
Bồn chứa Bồn tưới nguội L ( galon ) 825 ( 218.0 ) 925 ( 244.4 )
Kích thước máy Chiều cao máy mm ( inch ) 3330 ( 131.1 ) 3495 ( 137.6 ) 3760 ( 148.0 )
Dài x rộng ( lắp 60 dao) mm ( inch ) 3670 x 6830

( 144.5 x 268.9 )

3930 x 7300

( 154.7 x 287.4 )

4325 x 8265

( 170.3 x 325.4 )

Trọng lượng kg ( lb ) 18500 ( 40784.9 ) 20500 ( 45194.1 ) 25500 ( 56217.0 )

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar