Trung tâm gia công phay Doosan VM được thiết kế cho độ chính xác cao liên tục và độ bóng bề mặt tốt hơn. Phương pháp chế tạo cổ điển và cấu trúc siêu cứng được kết hợp với công nghệ cải tiến giúp cho hiệu suất và giá trị tốt hơn.

*Tính năng chính:

– Hệ điều hành fanuc 31i-B với cổng usb.

– Công suất tối đa với 2 bộ truyền động bánh răng từ động cơ trục chính

– Trục chính có độ chính xác cao được chế tạo với một ống lót duy nhất và được gối đặt trên các vòng bi chặn góc

– Bề mặt băng máy được tôi cứng

– Động cơ servo được kết nối trực tiếp với vít me bi dẫn động.

– Bàn đạp điều khiển.

– Khả năng ta rô nhanh

– Tay gắp dụng cụ cắt dạng cam. Số lượng dụng cụ cắt lên đến 40 dụng cụ cắt.

– Đồng hồ hiển thị áp lực dầu bôi trơn.

– Tấm che chắn băng máy

Thông số kỹ thuật +

Đặc điểm Đơn vị VM750 VM750L VM960 VM960L VM1260
Hành trình Trục X mm(inch) 1500(59.1) 1800(70.9) 2000(78.7) 2400(94.5) 25000(98.4)
Trục Y mm(inch) 750 (29.5) 960 (37.8) 1260 (49.6)
Trục Z mm(inch) 800 (31.5)
Khoảng cách từ đầu trục chính đến mặt bàn mm(inch) 200-1000 (7.9-39.4) 200-1100 (7.9-43.3)
Khoảng cách từ giữa trục chính đến cột mm(inch) 865 (34.1) 1005 (39.6) 1320 (52)
Tốc độ cắt Hành trình chạy nhanh (X/Y/Z) m/min (ipm) 20/20/20 (787.4/787.4/787.4) 16/16/16 (629.9/629.9/629.9) 12/12/12 (472.4/472.4/472.4)
Tốc độ cắt m/min (ipm) 10000 8000 6000
Bàn Kích thước bàn mm(in.) 1600 x 800 (63 x 31.5) 1900 x 800 (74.8 x 31.5) 2400 x 950 (94.5 x 37.4) 2600 x 950 (102.4 x 37.4) 2800 x 1260 (110.2 x 49.6)
Tải trọng bàn Kg(lb) 3000 (6613.8) 3500 (7716.1) 4000 (8818.4) 45000 (9920.7) 8000 (17636.7)
Loại mặt bàn 7-100 x 18H8 7-125 x 22H8 7-160 x22H8
Trục chính Tốc độ trục chính lớn nhất r/min 6000(8000,12000)
Độ cao trục chính ISO#507/24 Taper
Mô men xoắn lớn nhất N.m (ft.lb) 561.5 (414.4) 668.4 (493.3)
ATC Loại tay dao MAS403 BT50
Số trạm dao ea 30 30{40} 40
Đường kính lớn nhất của dao mm(in.) ø125 (4.9)
Đường kính lớn nhất giữa 2 dao mm(in.) Ø230  (9.1)
Chiều dài dao lớn nhất mm(in.) 350 (13.8)
Khối lượng dao lớn nhất Kg(lb) 15(33.1)
Phương pháp chọn dao Memory random
Thời gian thay dao ( tool-to-tool) s 2.5
Thời gian thay dao (chip-to-chip) s 6 8
Mô tơ Mô tơ trục chính (30min) kW (Hp) 18.5 (24.8) {22 / 26 / 30 (29.5 / 34.9 / 40.2)} 22 (29.5)
Tốc độ mô tơ (X/Y/Z) kW (Hp) 7/7/7 (9.4/9.4/9.4) 9/9/7 (12.1/12.1/9.4) {/ 26 / 30 (34.9/40.2)}
Công suất nguồn Công suất nguồn điện kVA 60{75} 65 {73}
Nguồn khí nén Mpa (psi) 0.54(78.3)
Dung tích Dung tích làm mát L (galon) 480(126.8) 800 (211.4)
Dung tích bôi trơn L (gallon) 3.1 (0.8)
Kích thước máy Chiều cao mm(in) 3545 (139.6) 3930 (154.7)
Diện tích mm(in) 4927 x 4900

(194.0 x 192.9)

{5126 x 4766

(201.8 x 187.6)}

4927 x 5500

(194.0 x 216.5)

{5126 x 5126

(201.8 x 201.8)}

5138 x 6400

(202.3 x 252.0)

{5392 x 6016

(212.3 x 236.9)}

5138 x 6800

(202.3 x 267.7)

{5392 x 6416

(212.3 x 252.6)}

5645 x 6938

(222.2 x 273.1)

Khối lượng máy Kg(lb) 14000(30864) 14800(32628) 20000(44092) 21000(46297) 31000(68343)

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar