Trung tâm gia công phay 5 trục FM được thiết kế với 5 trục đồng bộ gia công với tốc độ và độ chính xác cao trong diện tích nhỏ. Bằng cách sừ dụng nhiều công nghệ tiên tiến như cấu trúc đế đúc giúp giảm rung, mô tơ gia tốc tuyến tính cao, mô tơ trục chính 45 000 rpm, FM 5AX được trang bị để hỗ trợ sản xuất những chi tiết nhỏ.

Thông số kỹ thuật +

Mô tả Đơn vị FM200/5AX
Hành trình Trục X mm(inch) 200(7.9)
Trục Y mm(inch) 340(13.4)
Trục Z mm(inch) 300(11.8)
Trục A deg 140 (-10 ~ +130)
Trục C deg 360
Khoảng cách từ đầu trục chính đến mặt bàn. mm(inch) 110(4.3)
Khoảng cách từ đầu trục chính đến cột mm(inch) 230(9.1)
Tốc độ cắt Trục X m/min(ipm) 50(1968.5)
Trục Y m/min(ipm) 50(1968.5)
Trục Z m/min(ipm) 50(1968.5)
Trục A rpm 100
Trục C rpm 200
Tốc độ cắt m/min(ipm) 20(787.4)
Bàn Kích thước bàn mm (inch) ø 200 ( 7.9 )
Tải trọng bàn kg (Ib) 15(33.1)
Loại mặt bàn TAP TABLE
Trục chính Tốc độ trục chính lớn nhất r/min 45000
Độ cao trục chính HSK E40
Mô men xoắn lớn nhất N.m (ft.lb) 3.03(2.2)
Thay dao tự động Loại tay thay dao HSK E40
Số trạm dao ea 24
Đường kính lớn nhất của dao mm(inch) 50(2.0)
Chiều dài dao lớn nhất. mm(inch) 180(7.1)
Khối lượng dao lớn nhất Kg(lb) 1(2.2)
Phương thức thay dao FIXED
Thời gian thay dao (tool-to-tool) s 8
Thời gian thay dao (chip-to-chip) s 10
Mô tơ Mô tơ trục chính kW (Hp) 14.2(19.0)
Tốc độ mô tơ kW (Hp) 1.1(1.5)
Công suất nguồn Công suất nguồn điện (rated capacity) kVA 66.4
Nguồn khí nén Mpa 0.55(79.8)
Dung tích Dung tích làm mát L (galon) 200(52.8)
Dung tích bôi trơn (available) L (galon) 5(1.3)
Kích thước máy Chiều cao mm(inch) 2375(93.5)
Chiều dài mm(inch) 2249(88.5)
Chiều rộng mm(inch) 1972(77.6)
Khối lượng kg 6500(14329.8)

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar