Trung tâm gia công phay 2 thân BM là trung tâm gia công phay được thiết kế để tăng tốc hoặc giảm tốc dựa theo đặc điểm cấu trúc máy vững chắc và khả năng gia công tốc độ cao. Máy trung tâm gia công phay 2 thân BM đáp ứng sản xuất cho công nghệ vật liệu tấm cho ngành công nghiệp sản xuất.

Bộ phận trục chính được thiết kế cho công suất cao, độ côn tiếp xúc đầu trục chính giúp giảm rung và bề mặt chi tiết được cải thiện khi hoàn thành quy trình gia công với tốc độ cao.

Phần thay dao và  loại cơ cấu cam được thực hiện với tốc độ nhanh và ổn định cao mang lại hiệu suất lớn cho máy trong quá trình làm việc.

Trung tâm gia công phay 2 thân BM được thiết kế để ứng dụng cho các phương pháp cắt khác nhau nên mang lại hiệu quả cao trong kinh doanh sản xuất công nghiệp.

Trung tâm gia công này được thiết kế dành riêng cho sản xuất các thành phần LCD/LED, chế tạo các bộ phận từ bản nhôm tấm, thành phần hàng không vũ trụ. Là máy trung tâm gia công được thiết kế thân thiện với môi trường, sử dụng tiết kiệm năng lượng giúp doanh nghiệp cắt giảm được chi phí lâu dài.

 

Thông số kỹ thuật +

Mô tả Đơn vị BM 2740 BM 2740P
 

 

Hành trình

Trục X mm (inch) 4000 (157.5)

 

Trục Y mm (inch) 2700(106.3)
Trục Z mm (inch) 800(31.5) 500(19.7)
Hiệu suất giữa 2 cột mm (inch) 2740(107.9)
Khoảng cách từ bàn đến đầu trục mm (inch) 150~950(5.9~37.4) 80~580(3.1~22.8)
Tốc độ quay trục X m/min 16
Tốc độ quay trục Y m/min 24
 

Tốc độ cắt

Tốc độ quay trục Z m/min 24 36
Tốc độ cắt m/min 8000
 

 

Bàn

Kích thước bàn (WxL) mm x mm 4000 x2500
Tải trọng bàn kg 10000 3000
 

Trục chính

Loại dao BT50 BT40
Kích thước RAM mm 380 x 380
Tốc độ quay lớn nhất r/min 10000 12000
ATC Số trạm dao ea 40 {60} 30 {40}
Đường kính lớn nhất của dao mm (inch) 125/220(4.9/8.7) 85/125(3.3/4.9)
Chiều dài dao lớn nhất. mm (inch) 350(13.8) 300(11.8)
Khối lượng dao lớn nhất kg (Ib) 15(33.1) 8(17.6)
Phương pháp lựa chọn dao Memory random
Mô tơ Mô tơ kW(Hp) 25/30(33.5/40.2) 18.5/22(24.8/29.5)
Năng lượng nguồn Nguồn điện kVA 56
Dung tích Dung tích làm mát L(gallon) 660(174.4)
Dung tích bôi trơn L(gallon) 4.3(1.1)
Kích thước máy Chiều cao máy mm 4810 3760
Chiều dài máy mm 4914 4648
Chiều rộng máy mm 10815
Khối lượng máy kg 45000 38000

Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar