Tổng quan về dòng máy đột E5x

Vào đầu những năm 1998, công nghệ động cơ servo điện đã được áp dụng trên máy đột Prima Power dòng E, nhằm hướng các nhà sản xuất, gia công tấm đến môi trường phát triển bền vững và ổn định. Kể từ đó, máy đột servo từ Prima Power luôn được cải tiến, và đã đạt đến thế hệ thứ 3.

Tính năng vượt trội ở công nghệ này chính là cách kết hợp các yếu tố của việc tiết kiệm năng lượng, các tính năng hướng đến người sử dụng, độ chính xác cao cùng với năng suất tối ưu. Dòng Ex được thiết kế để có khả năng làm việc linh hoạt, thích hợp với nhiều tác nhiệm tuỳ biến. Hệ điều khiển và các phần mềm, cùng với giao diện người dung được tích hợp trên màn hình cảm ứng, bảo đảm việc thiết lập nhanh, vận hành thuận tiện. Cơ chế đột servo-cơ học được điều khiển bởi NC, nên ngoài công suất cao, hành trình đột có thể được điều khiển nghiêm ngặt, thích hợp khi làm việc với các biên dạng 3D đòi hỏi quy trình chính xác từ đầu đột.

Với dòng E5x từ Prima Power, công nghệ đột servo-điện tử cho độ chính xác và năng suất cao hoàn toàn nằm trong tầm tay.

Công nghệ servo điện tử – tốc độ, chính xác và sự kinh tế

Cả cơ phận đột được áp dụng công nghệ servo điện tử. Điều này giúp cho toàn hệ thống chỉ sử dụng một phần nhỏ năng lượng khi so sánh với các công nghệ khác.

Cơ cấu đột sử dụng bộ đo dao tự động, tối ưu hoá hành trình và điều chỉnh hành trình dễ dàng, nhờ đó việc thiết lập và vận hành thuận tiện hơn rất nhiều.

Hành trình đột được điều khiển NC và do đó, ngoài việc đem lại năng suất cao, còn cóđộ chính xác vượt trội khi đột các lỗ 3D, đột định hình. Độ chính xác lặp lại cao giúp cho việc thiết lập cho dao định hình, dao lăn, dao khắc, dao 3D lăn… và các loại Multi-tools ngắn hơn rất nhiều so với trên máy đột thông thường.

Hơn thế, người vận hành có thể thiết lập chương trình cho bộ kẹp để tính toán vị trí tự động, nhờ vào các chương trình và phần mềm, giảm tối thiểu khu vực phế do kẹp.

Ngoài ra, dòng E5x còn có thể được mở rộng với nhiều tuỳ chọn gia tăng tính tự động hoá của dây chuyền, giảm thiểu thời gian sản xuất, chi phí nhân công, tăng chất lượng sản phẩm:

image007

Các tính năng vượt trội về dòng E5x:

+ Độ linh hoạt tối đa trong vận hành: Có thể tải phôi từ mặt A hoặc B của máy, hoặc tải phôi tự động với các tuỳ chọn gắp phôi => phù hợp mọi nhu cầu

+ Khung chữ O chắc chắn, dao và cối được canh chỉnh có độ chính xác lý tưởng => đột chính xác cao

+ Mâm dao tuỳ chọn được =>luôn có thể thay đổi và mở rộng tuỳ theo nhu cầu

+ Bàn lông chổi, giảm tiếng ồn và chống trầy mặt tấm

+ Các bộ kẹp di chuyển độc lập, lập trình được, có thể sử dụng 100% nguyên liệu tấm

image012

Môi trường làm việc:

+ Toàn bộ sử dụng động cơ servo => Không dầu thải

+ Vận hành hoàn toàn được chỉ từ một phía => tối ưu không gian nhà xưởng

+ Lượng điện tiêu thụ trung bình: 4kW => ít tốn năng lượng

+ Lượng điện cấp: 3 x 15 kVA => dễ dàng kết nối điện nguồn

+ Ít cơ phận quan trọng hơn so với máy đột thuỷ lực => Chi phí bảo dưỡng thấp

+ Khung chữ O chắc chắn, dao và cối được canh chỉnh có độ chính xác lý tưởng => Kéo dài tuổi thọ dao và cối

Về phía người sử dụng:

+ Prima Power đem đến đa dạng các giải pháp về công nghệ đột

+ Mâm dao thiết kế tuỳ theo từng mục đích sử dụng của khách hàng, có thể được trang bị tối đa 384 dao và cối, với ổ dao xoay Multi-tools, giúp giảm thiểu thời gian và công đoạn thay dao

+ Ram đột đều được trang bị xi lanh servo điện, chính xác cao, công suất hơn 20 tấn, đột nhanh ngay cả với các biên dạng cao, phức tạp

+ Dễ dàng vận hành và kiểm soát

+ Đa dạng các phương án và modules tự động hoá: SU3, LST, Compact Express.

Thông số kỹ thuật +

Các tính năng tiêu chuẩn:

+ Làm việc với tấm kích thước tối đa 1270 x 2530 mm (không phải chuyển kẹp)

+ Công suất của máy cho lực đột230kN, 700 lần đột / phút, xoay dao 133 vòng / phút

+ 3 bộ kẹp phôi, giúp công đoạn chuyển kẹp thuận tiện, kẹp bằng khí nén, đóng mở nhanh

+ Đài dao với 20 trạm, với các lựa chọn Multitool, indexable có thể mở rộng số dao lên đến 200 dao / 80 dao xoay được:

  • 1 x MTH16 multitool (12 x 8mm and 4 x 16mm tools)
  • 2 x Index station Di
  • 1 x Index station Ci
  • 2 x Index station Bi
  • 8 x Fixed station B
  • 2 x Fixed station A
  • 4 trạm sẽ được bổ sung tuỳ nhu cầu khách hàng

+ Bộ thoát phoi trực tiếp đến thùng chứa nằm cạnh máy

+ Bề mặt bàn được trang bị chổi lông chống trầy, tải trọng tấm tối đa 200kg

+ Lập trình được các thiết lập của kẹp phôi, từng kẹp có thể di chuyển tự động riêng biệt, tự động kiểm tra khu vực kẹp có bị chồng lên vị trí đột

+ Bi đỡ phôi, giúp cho việc cấp phôi bằng tay dễ dàng, trên bàn có 2 chốt vị trí

+ Hệ thống tự động bôi trơn trung tâm

+ Hệ thống bôi trơn dao và cối

+ Hệ thống giải nhiệt bằng nước

+ Hệ thống CNC từ Prima Powers, dẫn động từ động cơ servo TwinCat & IndraDrive

+ Hiển thị đồ hoạ hình ảnh, cảm biến chạm với phần mềm Prima Power Tulus Lite

+ Tải chương trình qua mạng Ethernet (LAN) và kết nối USB

+ Làm mát tủ điều khiển

+ Bộ lọc nhiễu EMC

+ Các phần mềm hỗ trợ việc tối ưu hoá multitools từ Prima Power

+ Bàn đạp chân cho việc kẹp phôi thủ công

+ Bảng điều khiển di động

+ Chân đế máy tuỳ chỉnh được, với hệ thống chống rung

+ Phần mềm lập trình: NC EXPRESS

 

E5x
Lực đột23 tấn
Điều khiển hành trình độtĐộng cơ servo
Số trạm dao20 trạm
Loại daoThick turret (Dao dày)
Đường kính lỗ đột tối đa89mm
Chiều dày đột tối đa.8 mm
Tốc độ quay dao tối đa133 vòng / phút
Bộ kẹp phôi
Trọng lượng tấm200 kg
Kẹp3 bộ kẹp bằng khí nén
Kích thước tấm tối đa2,530 mm x 1,270 mm
Hành trình trục X2,584 mm
Tốc độ trục X tối đa90 m/min
Hành trình trục Y1,317 mm
Tốc độ trục Y tối đa60 m/min
Tốc độ định vị tối đa108 m/min
Tấm tối thiểu làm việc trên máy300 x 100 mm
Tốc độ đột tối đa
Đột khắc1800 lần/phút
Đột nhíp (1 mm)700 1ần/phút
25 mm giữa các lỗ390 1ần/phút
250 mm giữa các lỗ150 1ần/phút
Độ chính xác khi đột (Dựa theo chuẩn LKP-7100)
Độ sai lệch vị trí lỗ tối đa (trục X/Y)0.1 mm
Độ sai lệch khoảng cách các lỗ tối đa± 0.05 mm
Độ sai lệch góc (bộ xoay dao CNC) tối đa± 0.1°
Độ chính xác định vị (Dựa theo chuẩn VDI/DGQ 3441)
Độ sai lệch vị trí Pa (Trục X/Y)0.08 mm / ± 0.04 mm
Độ sai lệch vị trí rải rác Ps (Trục X/Y)0.04 mm / ± 0.02 mm
Độ chính xác độ sâu hành trìnhĐiều khiển số (NC)
Mâm dao
Tốc độ xoay mâm24 vòng/phút
Thời gian thay dao1 đến 3 giây
Bộ nhớ NCTwinCat PC, 30 GB
Tải phần mềmUSB and Ethernet
Tốc độ kết nối Ethernet100 MB
Cầu chì trước3 x 25 A (với 3 x 400 V)
Tiêu thụ điện năng trung bình5 kVA / 4 kW
Tiêu thụ khí nén trung bình2.5 Nl/s
Áp suất khí6 bar  [90 psi]
Trọng luọng tối đa10,500 kg
Làm mát đầu độtLàm mát bằng nước, khép kín
Động cơ làm mát0.152 kW
Bôi trơn trung tâm
image005

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar