• _ Cải thiện chất lượng dập 
  • _ Giảm tiếng ồn và độ rung động 
  • _ Tăng khả năng hoạt động 
  • _ Cải thiện độ thoải mái và an toàn 
  • _Giảm sự biến động của chiều cao làm viêc 
  • _ Kéo dài tuổi thọ của dụng cụ 
  • _ Độ lệch của của cấu trúc thấp 
  • _ Cải thiện tại trọng cho phép ở tâm 
  • _ Dễ dàng thích ứng với các loại dập tự động 
  • _ Hiệu suất cao với bộ ly hợp ướt 
  • _ Chính xác vị trí cao, tâm đươc dịnh bằng chêm 6 điểm 
  • _ Thân máy làm bằng thép siêu cứng

Dòng máy

OCP-110

OCP-160

OCP-200

OCP-260

Loại

L

Lực dập

110 Tấn

160 Tấn

200 Tấn

260 Tấn

Vị trí lực phát sinh (B.D.C.)

5mm

6mm

6mm

6mm

Hành trình

180mm

200mm

200mm

250mm

Tốc độ

 

Cố định

50 S.P.M

45 S.P.M

35 S.P.M

30 S.P.M

Biến đổi

30-65 S.P.M

20-50 S.P.M

25-50 S.P.M

20-40 S.P.M

Chiều cao khuôn (S.D.A.U.)

350mm

400mm

450mm

450mm

Kích thước đầu dập (L.R x F.B.)

650x520mm

700x580mm

850x650mm

920x700mm

Kích thước bàn dập (L.R x F.B.)

1150x680mm

1250x760mm

1400x820mm

1550x840mm

Độ dày bàn dập

120mm

150mm

160mm

180mm

Lượng điều chỉnh đầu dập

90mm

100mm

110mm

120mm

Động cơ chính (HPxp)

10×4 HPxp

15×4 HPxp

20×4 HPxp

20×4 HPxp

Động cơ điều chỉnh

0.5(0.4kW)x4 HPxp

1(0.75kW)x4 HPxp

1(0.75kW)x4 HPxp

2(1.5kW)x4 HPxp

Chiều cao làm việc

845mm

915mm

1020mm

1120mm

Chiều dày khuôn trên

80mm

90mm

90mm

100mm

Trọng lượng tối đa của khung trên

450kg

540kg

800kg

800kg

Cơ Câú giãm chứng

 

 

 

 

Khả năng

8 ton

10 ton

14 ton

14 ton

Kích thước nệm đỡ(L.RxF.B)

500x300mm

540x350mm

640x470mm

740x470mm

Hành trình

80mm

80mm

100mm

100mm

 Chi tiết thông số kỹ thuật

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar