Đặc điểm kỹ thuật của máy cắt Baykal HGL:

  • Khung được hàn bằng thép cho độ cứng tối đa và cắt chính xác.
  • Hành trình được đo một cách chính xác thông qua thước quang của hãng GIVI MISURE, HEIDENHEIN.
  • Hệ thống van thủy lực của hãng REXROTH-BOSCH, HOERBIGER.
  • Bơm thủy lực được chạy với tốc độ cao và không phát ra bất cứ tiếng ồn nào. Hệ thống bơm của DENISON, KCL, ATOS.

HGL2

  • Hệ thống điện của TELEMECANIQUE, MERLIN GERIN, SCHRAK.
  • Tủ điện được thiết kế nhỏ gọn và có hệ thống thông gió, gia tăng tuổi thọ các bộ phận điện tử.
  • Khung máy được làm từ thép chất lượng cao St 44-2, được hàn nguyên khối, giảm thiểu biến dạng dù làm việc hiệu suất cao qua thời gian dài.
  • Toàn bộ thép được nhập khẩu từ Đức, đảm bảo tiêu chuẩn cao nhất cho khung máy

HGL3

  • Phần khung mỗi máy được thiết kế, đo lường và kiểm tra bằng phần mềm Phân Tích Nguyên Tố Giới Hạn (Finite Element Analysis), giúp phát hiện, đánh giá và tăng cường ở những nơi chịu nhiều lực nhất, đảm bảo khung máy bền vững, chịu được khả năng làm việc cao độ
Hình ảnh mô tả của phần mềm

Hình ảnh mô tả của phần mềm

HGL5

Hình ảnh mô tả của phần mềm

  • Lưỡi trên và bàn làm việc được đặt trong một hộp dạng cầu trục
  • Thân trên di chuyển bằng vòng bi tự sắp xếp cho độ chính xác cao.
  • Cơ chế điều chỉnh lưỡi nhanh.
  • Hệ thống giá phía sau dài hơn tối đa cho phép.
  • Hệ thống thủy lục nhỏ gọn giúp bảo trì nhanh.
  • Xy lanh thủy lực kết nối với nhau dể dàng.
  • Hệ thống lưỡi kẹp.
  • Hệ thống bảo vệ quá tải.
HGL6

Hình ảnh mô tả của máy

HGL7

Hình ảnh mô tả của máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình ảnh mô tả của máy

Hình ảnh mô tả của máy

HGL9

Hình ảnh mô tả của máy

HGL10

Tấm chắn sau máy

Thiết bị hỗ trợ chuyển phôi ra ngoài

Thiết bị hỗ trợ chuyển phôi ra ngoài

Máy Tiện/ Máy Phay/ Máy Bào/ Máy Chấn/ Máy Cắt/ Máy Đột/ Máy Dập/ Máy Ép/ Máy Laser/ Plasma/ Máy Xọc

Tay quay điều chỉnh dao

Máy Tiện/ Máy Phay/ Máy Bào/ Máy Chấn/ Máy Cắt/ Máy Đột/ Máy Dập/ Máy Ép/ Máy Laser/ Plasma/ Máy Xọc

Bộ điều khiẻn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy Tiện/ Máy Phay/ Máy Bào/ Máy Chấn/ Máy Cắt/ Máy Đột/ Máy Dập/ Máy Ép/ Máy Laser/ Plasma/ Máy Xọc

Hệ thống hỗ trợ sau máy

Thông số kỹ thuật +

KIỂUĐƠN VỊHGL 2606HGL 3106HGL 3108HGL 3706HGL 4106
Khả năng cắt≤ 450 N/mm²mm66866
≤ 700 N/mm²mm44544
Chiều dài cắtmm25603060306036604060
Góc nghiêng của daođộ1.61.61.81.21.2
Công suất động cơkW1111151111
Số chày giữ1517172023
Số lần cắt / phútlần/ phút2420131812
Dung tích bồn dầulít160160160160160
Chiều dài cữ saumm750750750750750
Động cơ cữ saukW0.370.370.370.370.37
Trọng lượngkg47005500645073009400
Untitled-1

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar