Đặc điểm kỹ thuật:

  • Hệ thống điều khiển CNC với chức năng tự động tính toán các bước chấn hoàn chỉnh dễ dàng sử dụng trong lúc gia công sản xuất, sai số chỉ ±03 mm
  • Thư viện dao chấn đa dạng, thích hợp cho những sản phẩm chấn phức tạp với nhiều biên dạng, cũng như đối với những sản phẩm yêu cầu quá trình lặp lại bước chấn.
  • Hai trục Y1-Y2 được đồng bộ hoàn toàn qua hệ thống van cân bằng và tạo độ chính xác trong di chuyển thẳng.
  • Khoảng cách từ gá dao trên đến bàn máy được thiết kế cao hơn phù hợp cho những biên dạng phức tạp.
  • Hầu của máy được mở rộng sâu hơn máy chấn thông thường giúp chấn các sản phẩm phức tạp dễ dàng.
  • Bàn đạp điều khiển chấn được thiết kế thêm nút dừng khẩn cấp tạo sự an toàn.
  • Hệ thống an toàn che chắn phía sau và hai bên hông máy.
  • Hệ thống điện và van thủy lực hoạt động một cách đồng bộ. Đảm bảo độ chính xác tối đa trong từng bước chấn và thông qua giám sát liên tục và điều khiển bởi hệ thống CNC bởi CYBELEC, DELEM.
  • Hành trình chấn được đo một cách chính xác thông qua thước quang của hãng GIVI MISURE, HEIDENHEIN.
  • Hệ thống van thủy lực của hãng REXROTH-BOSCH, HOERBIGER.
  • Bơm thủy lực được chạy với tốc độ cao và không phát ra bất cứ tiếng ồn nào. Hệ thống bơm của DENISON, KCL, ATOS.
  • Hệ thống điện của TELEMECANIQUE, MERLIN GERIN, SCHRAK.
  • Tủ điện được thiết kế nhỏ gọn và có hệ thống thông gió, gia tăng tuổi thọ các bộ phận điện tử.
  • Khung máy được làm từ thép chất lượng cao St 44-2, được hàn nguyên khối, giảm thiểu biến dạng dù làm việc hiệu suất cao qua thời gian dài.
  • Hai xi-lanh được làm từ thép rèn chất lượng cao và mài chính xác.
  • Hai piston cứng vững được mài, đánh bóng và mạ chrome.
  • Băng trượt đôi (ở phía sau và phía trước của Ram) hỗ trợ đầy đủ Ram di chuyển ma sát thấp
  • Cửa sau được di chuyển bởi động cơ Servo và vít me bi

B0035P 0007

B0020P 0024

 

Hệ điều khiển:

H1

Hệ điều khiển

  • Bộ điều khiển màu Cybelec ModEva 15S/T với đồ hoạ 2D dựa trên Windows.
  • Hiển thị đồ hoạ 2D và khả năng mô phỏng đa dạng, hiển thị tối ưu các bước chấn, vị trí dao và vị trí tấm thép khi làm việc, cũng như kiểm soát các va chạm tuỳ theo ý người vận hành máy.
  • Độ chính xác giữa hai mặt khuôn được xác định tối đa.
  • Giảm tối đa các thao tác điều khiển.
  • Windows XPe quản lý tập tin đa nhiệm.
  • Quản lý EC với chu trình an toàn.
  • Dễ dàng trao đổi thông tin
  • Kết nối mạng Windows thông qua cổng Ethernet (RJ45)
  • Kết nối với các các thiết bị ngoại vi khác thông qua cổng USB để cập nhật và sao lưu dữ liệu.
  • Bảo trì từ xa
  • Hầu như không giới hạn số lượng chương trình, và một số lượng lớn các trình tự
  • Có sẵn 20 ngôn ngữ

Hệ điều khiển hiển thị đồ họa 3D Delem DA-66T (tùy chọn)

da 66t

  • Chương trình đồ họa 2D
  • Hiển thị hình ảnh 3D ở chế độ làm việc
  • Màn hình 17” TFT
  • Thích hợp với nhiều hệ điều hành Windows
  • Tích hợp bảng điểu khiển OEM
  • Chuẩn giao tiếp USB bàn phím, chuột
  • Hiển thị chính xác vị trí thông qua cảm biến
  • Thích hợp trong nhiều điều kiện làm việc

Một số hình ảnh về tuỳ chọn của máy chấn Baykal:

H3

Five axis backgauge (X1-R2-R-Z1-Z2)

H4

Two axis backgauge (X-R)

H5

Six axis backgauge (X1-X2-R1-R2-Z1-Z2)

H6

Heavy duty six axis backgauge (X1-X2-R1-R2-Z1-Z2)

H7

Hydraulic tool clamping

H8

Angle meausurement

H9

Sheet following arms

 

 

Thông số kỹ thuật +

Loại máyKhả năng chấn (tấn)Chiều dài chấn(mm)Bề rộng hầu (mm)Tốc độ (mm/s)Công suất động cơ
Tốc độ lưỡi chấnTốc độ chấnTốc độ lên lưỡi chấn
APHS 125040401250410160101304
APHS 21060602100410150101305.5
APHS 26090902600410150101307.5
APHS 31090903100410160101307.5
APHS 3112012031004101601013011
APHS 3116016031004101601013015
APHS 3120020031004101501013018.5
APHS 3124024031004101301012022
APHS 313003003100500110810022
APHS 31440440310050080870 30
APHS 4116016041004101701012015
APHS 4120020041004101601011018.5
APHS 4124024041004101501010022
APHS 41300300410041014089022
APHS 4144044041005008087030
APHS 6124024061004101401010022
APHS 61300300610041012087022
APHS 6138038061004109087030
APHS 6144044061005009087030
APHS 6150050061005008087037
APHS 6160060061005008077037
APHS 6180080061005007066045
APHS 611000100061007507066055
APHS 811000100081007507056055
APHS

Danh Mục Sản Phẩm

Skip to toolbar